FC Hegelmann vs FK Žalgiris
Tỷ số chung cuộc: FC Hegelmann 2-1 FK Žalgiris tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Hegelmann thắng 5, hòa 3, FK Žalgiris thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 8
- Phong độ
- LLDDL FC Hegelmann
- LLWLW FK Žalgiris
- 4' C. Duke 1-0
- 26' 1-1 G. Jarusevicius · M. Burba
- 29' J. Mulder
- 37' V. Armalas 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ K. Bicka ▼ G. Jarusevicius
- 46' ▲ M. Chol ▼ N. Mihajlovic
- 69' ▲ P. Popescu ▼ D. Kazlauskas
- 69' ▲ R. Yusuf ▼ A. Njoya
- 69' ▲ P. Matyzonok ▼ M. Burba
- 76' N. Djoric
- 82' ▲ W. Freire ▼ D. Antanavicius
- 82' ▲ E. Kausinis ▼ C. Duke
- 83' P. Popescu
- 89' J. Mulder
- 89' J. Mulder
- 90'+1 L. Kojic
- FT2-1
Đội hình
- 22A. Brazinskas
- 9K. Upstas
- 6V. Armalas
- 4N. Djoric
- 18J. Mulder
- 39D. Kazlauskas ▼ 69'
- 15Leo Ribeiro
- 5D. Antanavicius ▼ 82'
- 7C. Duke ▼ 82'
- 28L. Kojic
- 11A. Njoya ▼ 69'
Dự bị 10
- 1V. Sarkauskas
- 17A. Harouna
- 27Y. Azouazi
- 77W. Freire ▲ 82'
- 21E. Kausinis ▲ 82'
- 19D. Pasilys
- 98J. Pastukas
- 10P. Popescu ▲ 69'
- 25K. Keliauskas
- 14R. Yusuf ▲ 69'
- 96A. Tordai
- 45J. Moutachy
- 26Y. Zahary
- 49B. Tavares
- 77Y. Kendysh
- 22O. Verbickas
- 71N. Mihajlovic ▼ 46'
- 15E. Ofori
- 9G. Jarusevicius ▼ 46'
- 24M. Burba ▼ 69'
- 10Henrique
Dự bị 11
- 1C. Olses
- 5T. Basila
- 25V. Pavilonis
- 41M. Setkus
- 19M. Youla
- 29K. Bicka ▲ 46'
- 7K. Hadji
- 8D. Salcinovic
- 4N. Abiam
- 23M. Chol ▲ 46'
- 44P. Matyzonok ▲ 69'
Thống kê
15
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu50
86Ghi được89
55Thủng lưới56
1.72Bàn thắng mỗi trận1.78
18Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai48