FC Hegelmann vs FK Žalgiris
Tỷ số chung cuộc: FC Hegelmann 3-1 FK Žalgiris tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 30 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Hegelmann thắng 5, hòa 3, FK Žalgiris thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 21
- Sân vận động
- VDU Valdo Adamkaus stadionas, Ringaudai
- Phong độ
- LLDDL FC Hegelmann
- LLWLW FK Žalgiris
- 22' P. Popescu 1-0
- 28' A. Hodzic
- 42' 1-1 L. Antal
- 45' A. Shchedryi
- HT1-1
- 61' Y. Karashima
- 68' ▲ J. Larsson ▼ L. Antal
- 68' ▲ N. Petković ▼ A. Hodžić
- 68' ▲ M. Mikulenas ▼ P. Golubickas
- 70' K. Upstas 2-1
- 73' V. Armalas 3-1
- 74' ▲ M. Vareika ▼ A. Shchedryi
- 74' ▲ Hugo Figueiredo ▼ Leonardo
- 78' ▲ Michael Thuíque ▼ A. Njoya
- 83' ▲ M. Šetkus ▼ G. Matulevičius
- 86' ▲ E. Kaušinis ▼ P. Popescu
- FT3-1
Đội hình
- 22A. Bražinskas
- 9K. Upstas
- 66V. Armalas
- 3S. Odeyobo
- 14S. Kingue
- 45A. Shchedryi ▼ 74'
- 15Leonardo ▼ 74'
- 5D. Antanavičius
- 10P. Popescu ▼ 86'
- 8D. Bošnjak
- 11A. Njoya ▼ 78'
Dự bị 11
- 7M. Vareika ▲ 74'
- 6Hugo Figueiredo ▲ 74'
- 99Michael Thuíque ▲ 78'
- 21E. Kaušinis ▲ 86'
- 4Douglas Cruz
- 13K. Olšauskas
- 16V. Šarkauskas
- 19D. Pašilys
- 24T. Buzas
- 25K. Keliauskas
- 30Felipe Brisola
- 96Á. Tordai
- 7J. Bopesu
- 45J. Moutachy
- 26Y. Zahary
- 77Y. Kendysh
- 22O. Verbickas
- 17G. Matulevičius ▼ 83'
- 10P. Golubickas ▼ 68'
- 8Y. Karashima
- 80L. Antal ▼ 68'
- 15A. Hodžić ▼ 68'
Dự bị 12
- 12J. Larsson ▲ 68'
- 11N. Petković ▲ 68'
- 19M. Mikulenas ▲ 68'
- 41M. Šetkus ▲ 83'
- 1D. Marković
- 2A. Fofana
- 18M. Mazur
- 56J. Aliukonis
- 71N. Mihajlović
- 99L. Fernandes
- 23R. Jansonas
- 44P. Matyžonok
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu49
88Ghi được102
53Thủng lưới45
1.83Bàn thắng mỗi trận2.08
16Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn31
50Hiệp hai54