FK Žalgiris
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Hegelmann

FK Žalgiris vs FC Hegelmann

Tỷ số chung cuộc: FK Žalgiris 1-1 FC Hegelmann tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Žalgiris thắng 2, hòa 3, FC Hegelmann thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 30
Sân vận động
Vilniaus LFF stadionas, Vilnius
Phong độ
LLWLW FK Žalgiris
LLLDD FC Hegelmann
  1. 13' 0-1 P. Popescu
  2. 25' M. Mazur
  3. 30' M. Vareika K. Upstas
  4. HT0-1
  5. 46' A. Fofana M. Mazur
  6. 53' D. Bosnjak
  7. 61' P. Golubickas M. Šetkus
  8. 67' Y. Zahary 1-1
  9. 68' S. Bolaji Leonardo
  10. 72' L. Antal
  11. 74' S. Kingue
  12. 78' E. Kaušinis P. Popescu
  13. 78' Michael Thuíque A. Njoya
  14. 87' A. Hodžić L. Antal
  15. 87' P. Matyžonok G. Matulevičius
  16. 90'+5 S. B. Ajayi
  17. 90'+9 J. Larsson
  18. FT1-1

Đội hình

FK Žalgiris HLV: V. Cheburin
  1. 96Á. Tordai
  2. 7J. Bopesu
  3. 18M. Mazur▼ 46'
  4. 45J. Moutachy
  5. 26Y. Zahary
  6. 41M. Šetkus▼ 61'
  7. 77Y. Kendysh
  8. 22O. Verbickas
  9. 17G. Matulevičius▼ 87'
  10. 8Y. Karashima
  11. 80L. Antal▼ 87'

Dự bị 11

  1. 2A. Fofana▲ 46'
  2. 10P. Golubickas▲ 61'
  3. 15A. Hodžić▲ 87'
  4. 44P. Matyžonok▲ 87'
  5. 1D. Marković
  6. 12J. Larsson
  7. 56J. Aliukonis
  8. 71N. Mihajlović
  9. 23R. Jansonas
  10. 11N. Petković
  11. 30U. Simonavičius
FC Hegelmann HLV: A. Skerla
  1. 22A. Bražinskas
  2. 9K. Upstas▼ 30'
  3. 6Hugo Figueiredo
  4. 66V. Armalas
  5. 14S. Kingue
  6. 45A. Shchedryi
  7. 15Leonardo▼ 68'
  8. 10P. Popescu▼ 78'
  9. 8D. Bošnjak
  10. 28L. Kojić
  11. 11A. Njoya▼ 78'

Dự bị 10

  1. 7M. Vareika▲ 30'
  2. 4S. Bolaji▲ 68'
  3. 21E. Kaušinis▲ 78'
  4. 99Michael Thuíque▲ 78'
  5. 1E. Urbonas
  6. 5D. Antanavičius
  7. 16V. Šarkauskas
  8. 25K. Keliauskas
  9. 30Felipe Brisola
  10. 41R. Yusuf

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Žalgiris
36 76 - 31 +45 79
2
FC Hegelmann
36 60 - 40 +20 67
3
FK Kauno Žalgiris
36 43 - 40 +3 54
4
Dainava
36 33 - 40 -7 45
5
FK Banga Gargždai
36 37 - 46 -9 43
6
FC Džiugas Telšiai
36 33 - 48 -15 42
7
Šiauliai
36 39 - 50 -11 42
8
FK Panevėžys
36 34 - 40 -6 41
9
FK Sūduva
36 33 - 38 -5 39
10
TransINVEST Vilnius
36 35 - 50 -15 38
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu48
102Ghi được88
45Thủng lưới53
2.08Bàn thắng mỗi trận1.83
20Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn29
54Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu