FK Sūduva vs FC Hegelmann
Tỷ số chung cuộc: FK Sūduva 5-1 FC Hegelmann tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 20 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sūduva thắng 4, hòa 0, FC Hegelmann thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 23
- Phong độ
- WWWWW FK Sūduva
- LLDDL FC Hegelmann
- 11' S. M. Sanokho · F. Tangiri 1-0
- 32' R. Sadauskas
- 34' A. Sabo 2-0
- 43' H. Uzochukwu 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ C. Duke ▼ A. Kaulinis
- 46' ▲ D. Pasilys ▼ A. Shchedryi
- 50' F. Tangiri 4-0
- 52' ▲ T. Lucky ▼ F. Steponavicius
- 52' ▲ T. Milasius ▼ S. M. Sanokho
- 52' 4-1 D. Kazlauskas
- 55' ▲ M. Remeikis ▼ V. Armanavicius
- 55' ▲ B. Isaac ▼ A. Puerto
- 60' ▲ M. Mikulenas ▼ F. Tangiri
- 66' ▲ D. Sinkevicius ▼ D. Slendzoka
- 70' M. Mikulenas 5-1
- 79' ▲ M. Chajia ▼ A. Sabo
- 79' ▲ D. Antanavicius ▼ I. Seck
- 90' D. Pasilys
- FT5-1
Đội hình
- 31I. Plukas
- 75E. Stockunas
- 23R. Grigalava
- 5Z. Baltrunas
- 4H. Uzochukwu
- 19F. Tangiri ▼ 60'
- 6A. Sabo ▼ 79'
- 8S. Lawson
- 7I. Seck ▼ 79'
- 14F. Steponavicius ▼ 52'
- 94S. M. Sanokho ▼ 52'
Dự bị 9
- 12G. Zenkevicius
- 66R. Pacesa
- 9T. Lucky ▲ 52'
- 11M. Chajia ▲ 79'
- 13M. Mikulenas ▲ 60'
- 18T. Milasius ▲ 52'
- 26D. Antanavicius ▲ 79'
- 46I. Skamarakas
- 80Y. Yefremov
- 1L. Paukste
- 26D. Slendzoka ▼ 66'
- 18R. Sadauskas
- 5A. Puerto ▼ 55'
- 37V. Radonja
- 9D. Kazlauskas
- 8V. Armanavicius ▼ 55'
- 6A. Harouna
- 67A. Kaulinis ▼ 46'
- 22D. Tibell
- 45A. Shchedryi ▼ 46'
Dự bị 8
- 31R. Bagdonavicius
- 7C. Duke ▲ 46'
- 10S. Oum Gouet
- 11A. Njoya
- 16M. Remeikis ▲ 55'
- 19D. Pasilys ▲ 46'
- 24D. Sinkevicius ▲ 66'
- 30B. Isaac ▲ 55'
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 37 - 19 | +18 | 48 | |
| 2 | 24 | 46 - 16 | +30 | 42 | |
| 3 | 25 | 38 - 29 | +9 | 40 | |
| 4 | 26 | 37 - 34 | +3 | 39 | |
| 5 | 26 | 29 - 25 | +4 | 38 | |
| 6 | 27 | 36 - 38 | -2 | 38 | |
| 7 | 27 | 29 - 42 | -13 | 32 | |
| 8 | 27 | 30 - 47 | -17 | 24 | |
| 9 | 27 | 24 - 56 | -32 | 16 | |
| 10 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
So sánh
7Trận đấu10
16Ghi được11
3Thủng lưới22
2.29Bàn thắng mỗi trận1.1
4Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai7