FK Sūduva vs FC Hegelmann
Tỷ số chung cuộc: FK Sūduva 4-0 FC Hegelmann tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sūduva thắng 4, hòa 0, FC Hegelmann thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 9
- Phong độ
- WWWWW FK Sūduva
- LLDDL FC Hegelmann
- 4' A. Haidara
- 12' N. Petkevicius 1-0
- 23' F. Tangiri 2-0
- 36' S. Lawson11m 3-0
- 38' A. Zivanovic · N. Petkevicius 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ D. Kazlauskas ▼ P. Popescu
- 46' ▲ A. Njoya ▼ R. Yusuf
- 60' ▲ A. Harouna ▼ N. Djoric
- 60' ▲ Y. Azouazi ▼ E. Kausinis
- 64' ▲ L. Zingertas ▼ F. Tangiri
- 69' S. Lawson
- 78' ▲ A. Sabo ▼ H. Uzochukwu
- 78' ▲ T. Lucky ▼ S. M. Sanokho
- 88' ▲ J. Pastukas ▼ Leo Ribeiro
- 89' ▲ P. Bickauskas ▼ M. Pyrogov
- 89' ▲ N. Luksys ▼ A. Haidara
- FT4-0
Đội hình
- 12G. Zenkevicius
- 15A. Zivanovic
- 29M. Beneta
- 4H. Uzochukwu ▼ 78'
- 8S. Lawson
- 14F. Tangiri ▼ 64'
- 13M. Pyrogov ▼ 89'
- 6K. Sakurai
- 70A. Haidara ▼ 89'
- 28N. Petkevicius
- 94S. M. Sanokho ▼ 78'
Dự bị 8
- 66R. Pacesa
- 31I. Plukas
- 97T. Gumbelevicius
- 77P. Bickauskas ▲ 89'
- 7A. Sabo ▲ 78'
- 17N. Luksys ▲ 89'
- 9T. Lucky ▲ 78'
- 21L. Zingertas ▲ 64'
- 22A. Brazinskas
- 9K. Upstas
- 6V. Armalas
- 4N. Djoric ▼ 60'
- 45A. Shchedryi
- 15Leo Ribeiro ▼ 88'
- 5D. Antanavicius
- 10P. Popescu ▼ 46'
- 21E. Kausinis ▼ 60'
- 77W. Freire
- 14R. Yusuf ▼ 46'
Dự bị 9
- 1V. Sarkauskas
- 7C. Duke
- 17A. Harouna ▲ 60'
- 27Y. Azouazi ▲ 60'
- 39D. Kazlauskas ▲ 46'
- 19D. Pasilys
- 98J. Pastukas ▲ 88'
- 11A. Njoya ▲ 46'
- 25K. Keliauskas
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu50
62Ghi được86
43Thủng lưới55
1.32Bàn thắng mỗi trận1.72
21Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai50