FK Sūduva vs FC Hegelmann
Tỷ số chung cuộc: FK Sūduva 2-1 FC Hegelmann tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sūduva thắng 4, hòa 0, FC Hegelmann thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 27
- Phong độ
- WWWWW FK Sūduva
- LLDDL FC Hegelmann
- 14' ▲ P. Popescu ▼ A. Shchedryi
- 24' A. Harouna
- 36' S. M. Sanokho · N. Petkevicius 1-0
- 45' 1-1 P. Popescu
- HT1-1
- 46' ▲ D. Kazlauskas ▼ R. Yusuf
- 68' ▲ A. Sabo ▼ K. Sakurai
- 68' ▲ T. Lucky ▼ N. Petkevicius
- 68' ▲ I. Momoh ▼ F. Tangiri
- 76' ▲ E. Kausinis ▼ C. Duke
- 77' S. Lawson
- 79' ▲ D. Stankevicius ▼ S. M. Sanokho
- 82' D. Stankevicius · S. Lawson 2-1
- 86' ▲ N. Djoric ▼ A. Harouna
- 90'+1 ▲ M. Pyrogov ▼ A. Haidara
- FT2-1
Đội hình
- 12G. Zenkevicius
- 15A. Zivanovic
- 29M. Beneta
- 5Z. Baltrunas
- 4H. Uzochukwu
- 94S. M. Sanokho ▼ 79'
- 6K. Sakurai ▼ 68'
- 14F. Tangiri ▼ 68'
- 28N. Petkevicius ▼ 68'
- 70A. Haidara ▼ 90'
- 8S. Lawson
Dự bị 10
- 31I. Plukas
- 66R. Pacesa
- 7A. Sabo ▲ 68'
- 9T. Lucky ▲ 68'
- 11I. Momoh ▲ 68'
- 13M. Pyrogov ▲ 90'
- 21L. Zingertas
- 77P. Bickauskas
- 87D. Pudzemys
- 88D. Stankevicius ▲ 79'
- 1V. Sarkauskas
- 9K. Upstas
- 6V. Armalas
- 30B. Isaac
- 7C. Duke ▼ 76'
- 15Leo Ribeiro
- 17A. Harouna ▼ 86'
- 45A. Shchedryi ▼ 14'
- 5D. Antanavicius
- 97S. Radinovic
- 14R. Yusuf ▼ 46'
Dự bị 9
- 22A. Brazinskas
- 4N. Djoric ▲ 86'
- 10P. Popescu ▲ 14'
- 11A. Njoya
- 18M. Remeikis
- 21E. Kausinis ▲ 76'
- 27Y. Azouazi
- 39D. Kazlauskas ▲ 46'
- 77W. Freire
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu50
62Ghi được86
43Thủng lưới55
1.32Bàn thắng mỗi trận1.72
21Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai50