FC Džiugas Telšiai vs FK Sūduva
Tỷ số chung cuộc: FC Džiugas Telšiai 1-0 FK Sūduva tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 30 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Džiugas Telšiai thắng 4, hòa 3, FK Sūduva thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 21
- Sân vận động
- Telšių centrinis stadionas, Telšiai
- Phong độ
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- WWWWW FK Sūduva
- 29' K. Kramens
- 45'+1 M. Pyrogov
- 45'+2 D. Kubilinskas
- HT0-0
- 57' E. Baguzas
- 63' ▲ A. Dubickas ▼ U. Oduenyi
- 66' ▲ E. Gasiūnas ▼ L. Estevez Fernandez
- 66' ▲ C. Bella ▼ D. Kubilinskas
- 75' Z. Baltrunas
- 76' N. Noordanus11m 1-0
- 79' J. Domingos
- 83' ▲ J. Jankauskas ▼ E. Bagužas
- 84' J. Jankauskas
- 85' ▲ L. Zingertas ▼ A. Fedorov
- 85' ▲ D. Pudžemys ▼ M. Pyrohov
- 85' ▲ T. Gumbelevičius ▼ H. Uzochukwu
- 88' ▲ David Brazão ▼ N. Noordanus
- 88' ▲ M. Vasiliauskas ▼ Joaquim Domingos
- 88' ▲ J. Česnavičius ▼ I. Maksimović
- FT1-0
Đội hình
- 97I. Baturins
- 24D. Trajkovski
- 33L. Ankudinovas
- 62S. Kulynych
- 3M. Pushkarov
- 29B. Sané
- 8D. Kubilinskas ▼ 66'
- 5Joaquim Domingos ▼ 88'
- 11L. Estevez Fernandez ▼ 66'
- 19N. Noordanus ▼ 88'
- 17E. Bagužas ▼ 83'
Dự bị 9
- 18E. Gasiūnas ▲ 66'
- 20C. Bella ▲ 66'
- 23J. Jankauskas ▲ 83'
- 10David Brazão ▲ 88'
- 7M. Vasiliauskas ▲ 88'
- 9M. Pikčiūnas
- 99V. Gaudiešius
- 16A. Pilipavičius
- 77A. Stulga
- 12G. Zenkevičius
- 15A. Živanović
- 5Ž. Baltrūnas
- 18K. Kramēns
- 4H. Uzochukwu ▼ 85'
- 2T. Burdzilauskas
- 22I. Maksimović ▼ 88'
- 13M. Pyrohov ▼ 85'
- 14A. Fedorov ▼ 85'
- 88D. Stankevičius
- 94U. Oduenyi ▼ 63'
Dự bị 7
- 92A. Dubickas ▲ 63'
- 21L. Zingertas ▲ 85'
- 87D. Pudžemys ▲ 85'
- 97T. Gumbelevičius ▲ 85'
- 7J. Česnavičius ▲ 88'
- 66R. Pačėsa
- 99V. Stebrys
Thống kê
04
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu46
52Ghi được43
64Thủng lưới47
1.11Bàn thắng mỗi trận0.93
15Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn14
23Hiệp hai26