FK Sūduva vs FC Džiugas Telšiai
Tỷ số chung cuộc: FK Sūduva 0-0 FC Džiugas Telšiai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sūduva thắng 3, hòa 3, FC Džiugas Telšiai thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 33
- Sân vận động
- Marijampolės futbolo arenos stadionas, Marijampolė
- Phong độ
- WWWWW FK Sūduva
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- 31' O. Kayode
- HT0-0
- 46' ▲ E. Burdzilauskas ▼ M. Mikulenas
- 68' ▲ A. Emsis ▼ A. Fedorov
- 73' E. Burdzilauskas
- 75' Aldair
- 77' ▲ L. Matcharashvili ▼ I. Olaosebikan
- 82' ▲ J. Lubas ▼ Vinícius Ribeiro
- 83' ▲ J. Suzuki ▼ D. Stankevičius
- 88' ▲ M. Jezdimirović ▼ D. Ankudinov
- 90'+4 J. Lubas
- FT0-0
Đội hình
- 12G. Zenkevičius
- 15A. Živanović
- 33I. Gonchar
- 5Ž. Baltrūnas
- 97T. Gumbelevičius
- 13M. Pyrogov
- 14A. Fedorov ▼ 68'
- 19I. Olaosebikan ▼ 77'
- 18O. Kayode
- 88D. Stankevičius ▼ 83'
- 11M. Mikulenas ▼ 46'
Dự bị 8
- 28E. Burdzilauskas ▲ 46'
- 10A. Emsis ▲ 68'
- 7L. Matcharashvili ▲ 77'
- 8J. Suzuki ▲ 83'
- 2T. Burdzilauskas
- 21M. Miškinis
- 66R. Pačėsa
- 92A. Dubickas
- 94S. Moschin
- 13T. Rapalavičius
- 62S. Kulynych
- 33L. Ankudinovas
- 10Aldaír
- 18Maicom
- 8Nuno Pereira
- 24M. Burba
- 11Vinícius Ribeiro ▼ 82'
- 21D. Ankudinov ▼ 88'
- 88A. Krivokapić
Dự bị 7
- 9J. Lubas ▲ 82'
- 20M. Jezdimirović ▲ 88'
- 1M. Paukštė
- 4A. Mika
- 7M. Vasiliauskas
- 23J. Jankauskas
- 51D. Kubilinskas
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 14 | +50 | 87 | |
| 2 | 36 | 67 - 28 | +39 | 75 | |
| 3 | 36 | 51 - 35 | +16 | 62 | |
| 4 | 36 | 61 - 40 | +21 | 59 | |
| 5 | 36 | 62 - 43 | +19 | 59 | |
| 6 | 36 | 22 - 52 | -30 | 36 | |
| 7 | 36 | 28 - 60 | -32 | 35 | |
| 8 | 36 | 25 - 40 | -15 | 31 | |
| 9 | 36 | 25 - 57 | -32 | 25 | |
| 10 | 36 | 26 - 62 | -36 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu49
41Ghi được45
62Thủng lưới68
0.95Bàn thắng mỗi trận0.92
15Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai23