FK Liepāja vs Rīgas FS
Tỷ số chung cuộc: FK Liepāja 2-2 Rīgas FS tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Liepāja thắng 1, hòa 2, Rīgas FS thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Regular season · Vòng 31
- Phong độ
- WLWDD FK Liepāja
- DWLDW Rīgas FS
- 12' B. Diedhiou
- 18' 0-1 S. Panic11m
- 23' A. Silva
- 45'+1 B. Diedhiou
- 45'+1 B. Diedhiou
- HT0-1
- 53' D. Patijcuks 1-1
- 59' ▲ R. Savalnieks ▼ M. Talla
- 59' S. Rakicphản lưới 2-1
- 74' ▲ F. Konate ▼ I. Diomande
- 75' M. Diaw
- 80' ▲ V. Isajevs ▼ M. Diaw
- 80' ▲ Dodo ▼ A. Saveljevs
- 84' D. Petkovic
- 86' A. Alm
- 87' V. Isajevs
- 88' 2-2 J. Ikaunieks · F. Konate
- 89' ▲ P. Mares ▼ D. Zelenkovs
- 90'+1 D. Gueye
- 90'+8 A. Babic
- FT2-2
Đội hình
- 12D. Petkovic
- 35V. Sorokins
- 2E. Girdvainis
- 72A. Babic
- 5A. Silva
- 14D. Gueye
- 91M. Lausic
- 28A. Korobenko
- 11M. Diaw ▼ 80'
- 19A. Saveljevs ▼ 80'
- 70D. Patijcuks
Dự bị 9
- 24D. Oss
- 26V. Isajevs ▲ 80'
- 33I. Korotkovs
- 18R. Melkis
- 7A. Ogunniyi
- 10Dodo ▲ 80'
- 92A. Karasauskas
- 99T. Samba
- 9E. Oloko
- 35M. Maric
- 71B. Diedhiou
- 2A. Filipovic
- 4R. Veips
- 43Z. Lipuscek
- 70M. Talla ▼ 59'
- 81S. Rakic
- 26S. Panic
- 18D. Zelenkovs ▼ 89'
- 10J. Ikaunieks
- 7I. Diomande ▼ 74'
Dự bị 9
- 16J. Nerugals
- 11R. Savalnieks ▲ 59'
- 5N. Sliede
- 25P. Mares ▲ 89'
- 32Facu
- 49M. Kigurs
- 37T. Wouter
- 87F. Konate ▲ 74'
- 17A. Kouadio
Thống kê
07
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 85 - 26 | +59 | 88 | |
| 2 | 36 | 100 - 39 | +61 | 87 | |
| 3 | 36 | 59 - 55 | +4 | 61 | |
| 4 | 36 | 52 - 62 | -10 | 48 | |
| 5 | 36 | 44 - 49 | -5 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 46 | -7 | 38 | |
| 7 | 36 | 39 - 63 | -24 | 36 | |
| 8 | 36 | 44 - 56 | -12 | 32 | |
| 9 | 36 | 33 - 64 | -31 | 32 | |
| 10 | 36 | 39 - 74 | -35 | 31 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Virsliga (Relegation) Nakotnes liga
So sánh
42Trận đấu56
67Ghi được129
68Thủng lưới61
1.6Bàn thắng mỗi trận2.3
10Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn35
33Hiệp hai68