Kyzyl-Zhar vs FC Aktobe
Tỷ số chung cuộc: Kyzyl-Zhar 1-1 FC Aktobe tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 14 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kyzyl-Zhar thắng 2, hòa 4, FC Aktobe thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 12
- Phong độ
- DDLLL Kyzyl-Zhar
- DWLWW FC Aktobe
- 22' Anatoliy Kozlenko
- 26' Timur Muldinov
- 40' Jairo Hestefano Jean
- 42' Ilija Martinović
- 45'+2 Arsen Buranchiev
- HT0-0
- 46' ▲ Rafael Sabino ▼ T. Muldinov
- 60' ▲ A. Cheredinov ▼ D. Zoric
- 64' Bagdat Kairov
- 64' ▲ M. Zhakipbayev ▼ A. Buranchiev
- 69' 0-1 O. Omirtaev · A. Baydavletov
- 74' Miras Eleukin
- 75' ▲ S. Zharynbetov ▼ O. Noyok
- 76' ▲ T. Zhangylyshbay ▼ S. Sebai
- 77' ▲ L. Skvortsov ▼ A. Abdulla
- 84' ▲ D. Berdibek ▼ N. Andjelkovic
- 86' A. Vasiljev · S. Zharynbetov 1-1
- 90'+4 Madi Zhakipbayev
- 90'+1 Daniyar Usenov
- FT1-1
Đội hình
- 32V. Petrov
- 17M. Eleukin
- 22A. Kozlenko
- 6I. Martinovic
- 44A. Vasiljev
- 9R. Valiullin
- 21A. Buranchiev ▼ 64'
- 55O. Noyok ▼ 75'
- 28D. Zoric ▼ 60'
- 15S. Sebai ▼ 76'
- 7T. Muldinov ▼ 46'
Dự bị 12
- 99E. Gorshunov
- 77D. Miroshnichenko
- 41M. Lobantsev
- 20M. Kao
- 19A. Asan
- 12M. Zhakipbayev ▲ 64'
- 14S. Zharynbetov ▲ 75'
- 11A. Cheredinov ▲ 60'
- 10T. Zhangylyshbay ▲ 76'
- 5Rafael Sabino ▲ 46'
- 2A. Lebedev
- 1D. Babakhanov
- 25A. Vlad
- 4U. Agbo
- 5B. Kairov
- 15G. Kiki
- 26N. Andjelkovic ▼ 84'
- 88B. Vatajelu
- 19O. Omirtaev
- 42A. Baydavletov
- 29D. Usenov
- 18J. Jean
- 80A. Abdulla ▼ 77'
Dự bị 7
- 67D. Berdibek ▲ 84'
- 59I. Abilkasov
- 57M. Umaniyazov
- 9D. Ivkovic
- 3S. Zhumagali
- 2L. Skvortsov ▲ 77'
- 1I. Trofimets
Thống kê
15
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
33Trận đấu34
26Ghi được44
38Thủng lưới41
0.79Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn17
15Hiệp hai24