Shimizu S-Pulse
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Tokyo

Shimizu S-Pulse vs F.C. Tokyo

Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 1-1 F.C. Tokyo tại J1 League, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 4, hòa 2, F.C. Tokyo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 5
Sân vận động
IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
Phong độ
WLDLW Shimizu S-Pulse
WWDWW F.C. Tokyo
  1. HT0-0
  2. 46' T. Fujii Y. Tsuji
  3. 50' 0-1 S. Anzai · M. Nagakura
  4. 53' K. Kinoshita 1-1
  5. 64' Oh Se-Hun R. Germain
  6. 71' Soma Anzai
  7. 77' K. Kozuka K. Kinoshita
  8. 77' K. Tawaratsumida S. Homma
  9. 77' K. Sato Marcelo Ryan
  10. 86' K. Hashimoto T. Ko
  11. 89' K. Chiba Y. Shimamoto
  12. FT1-1

Đội hình

Shimizu S-Pulse Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Takayuki Yoshida
  1. 16T. Umeda 8.3
  2. 24H. Sugai 6.2
  3. 3Y. Takahashi 7.3
  4. 51J. Sumiyoshi 7.0
  5. 28Y. Yoshida 6.9
  6. 47Y. Shimamoto ▼ 89' 6.3
  7. 13R. Germain ▼ 64' 6.2
  8. 17M. Yumiba 7.5
  9. 21K. Matsuzaki 7.0
  10. 19K. Kinoshita ▼ 77' 7.3
  11. 38Y. Tsuji ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 1Y. Oki
  2. 4S. Hasukawa
  3. 70S. Takagi
  4. 81K. Kozuka ▲ 77' 6.9
  5. 50T. Fujii ▲ 46' 6.6
  6. 97R. Ohata
  7. 9Oh Se-Hun ▲ 64' 6.6
  8. 23K. Chiba ▲ 89' 6.2
  9. 7Capixaba
F.C. Tokyo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rikizo Matsuhashi
  1. 81Kim Seung-Gyu 5.6
  2. 22H. Ishihara 6.3
  3. 24A. Scholz 6.9
  4. 3M. Morishige 6.7
  5. 42K. Hashimoto 7.6
  6. 7S. Anzai 7.9
  7. 27K. Tokiwa 6.6
  8. 8T. Ko ▼ 86' 6.9
  9. 19S. Homma ▼ 77' 6.6
  10. 26M. Nagakura 6.3
  11. 9Marcelo Ryan ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 1H. Tanaka
  2. 5Y. Nagatomo
  3. 2S. Muroya
  4. 18K. Hashimoto ▲ 86' 6.6
  5. 4H. Inamura
  6. 33K. Tawaratsumida ▲ 77' 6.7
  7. 71F. Yamada
  8. 39T. Nakagawa
  9. 10K. Sato ▲ 77' 6.6

Thống kê

004
300
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm17
3Trúng đích5
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn7
4Phạt góc3
1Việt vị5
13Phạm lỗi10
4Cứu thua1
339Chuyền bóng441
254Chuyền chính xác350
75%Chính xác chuyền79%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Machida Zelvia
7 19 - 6 +13 17
2
Vissel Kobe
7 11 - 5 +6 16
3
Kashiwa Reysol
7 13 - 10 +3 15
4
Sanfrecce Hiroshima
7 19 - 6 +13 14
5
F.C. Tokyo
7 13 - 8 +5 14
6
Fagiano Okayama
7 10 - 8 +2 13
7
Kawasaki Frontale
7 13 - 9 +4 12
8
Kashima
7 14 - 13 +1 12
9
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
7 11 - 9 +2 11
10
Cerezo Osaka
7 6 - 11 -5 10
11
Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock
7 11 - 9 +2 9
12
Urawa
7 13 - 17 -4 9
13
Shimizu S-Pulse
7 4 - 7 -3 7
14
V-varen Nagasaki
7 9 - 14 -5 7
15
Gamba Osaka
7 8 - 13 -5 6
16
Nagoya Grampus
7 7 - 13 -6 6
17
Kyoto Sanga FC
7 9 - 14 -5 5
18
Avispa Fukuoka
7 9 - 11 -2 4
19
Tokyo Verdy
7 3 - 9 -6 4
20
JEF United Ichihara Chiba
7 6 - 16 -10 4
AFC Champions League (League phase) J2 League

So sánh

7Trận đấu7
4Ghi được13
7Thủng lưới8
0.57Bàn thắng mỗi trận1.86
2Giữ sạch lưới4
1Trên 2.5 bàn3
3Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu