Shimizu S-Pulse vs F.C. Tokyo
Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 3-0 F.C. Tokyo tại J1 League, 26 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 4, hòa 2, F.C. Tokyo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 16
- Sân vận động
- IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
- Trọng tài
- R. Tanimoto
- Phong độ
- WLDLW Shimizu S-Pulse
- WWDWW F.C. Tokyo
- 14' Thiago Santana 1-0
- 29' ▲ T. Nakamura ▼ T. Uchida
- 45'+3 Valdo · K. Nakamura 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ H. Mita ▼ Y. Takahagi
- 49' E. Katayama · K. Nakamura 3-0
- 55' Tsuyoshi Watanabe
- 62' ▲ K. Nagai ▼ Adailton
- 62' ▲ S. Abe ▼ K. Higashi
- 77' ▲ Y. Goto ▼ Thiago Santana
- 78' ▲ Y. Kawai ▼ K. Nakamura
- 78' ▲ A. Disaro ▼ Yuito Suzuki
- 81' ▲ K. Nakayama ▼ Carlinhos Júnior
- 88' ▲ N. Fukumori ▼ R. Okui
- FT3-0
Đội hình
- 37S. Gonda 7.5
- 18Elsinho 7.5
- 21R. Okui ▼ 88' 7.5
- 5Valdo ⚽ 7.9
- 7E. Katayama ⚽ 7.2
- 50Yoshinori Suzuki ▼ 78' 7.2
- 20K. Nakamura ⇢2 ▼ 78' 8.0
- 13K. Miyamoto 7.6
- 23Yuito Suzuki ▼ 78' 6.9
- 9Thiago Santana ⚽ ▼ 77' 7.3
- 10Carlinhos Júnior ▼ 81' 6.3
Dự bị 7
- 14Y. Goto ▲ 77' 6.3
- 17Y. Kawai ▲ 78' 6.5
- 19A. Disaro ▲ 78' 6.2
- 11K. Nakayama ▲ 81' 6.3
- 29N. Fukumori ▲ 88'
- 2Y. Tatsuta
- 25K. Nagai ▲ 62'
- 13G. Hatano 6.2
- 3M. Morishige 6.5
- 6R. Ogawa 6.3
- 4T. Watanabe 7.0
- 8Y. Takahagi ▼ 46' 6.3
- 15Adailton ▼ 62' 6.9
- 21T. Aoki 6.7
- 10K. Higashi ▼ 62' 6.9
- 14T. Uchida ▼ 29' 6.9
- 9Diego Oliveira 6.6
- 27K. Tagawa 6.6
Dự bị 7
- 22T. Nakamura ▲ 29' 6.2
- 7H. Mita ▲ 46' 6.7
- 11K. Nagai ▲ 62' 6.7
- 31S. Abe ▲ 62' 7.5
- 32Joan Oumari
- 18M. Shinada
- 1T. Kodama
Thống kê
00⚑5
⚑1110
30%Kiểm soát bóng70%
21Dứt điểm10
6Trúng đích2
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn4
5Phạt góc11
1Việt vị0
6Phạm lỗi5
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
254Chuyền bóng584
192Chuyền chính xác490
76%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 81 - 28 | +53 | 92 | |
| 2 | 38 | 82 - 35 | +47 | 79 | |
| 3 | 38 | 62 - 36 | +26 | 73 | |
| 4 | 38 | 62 - 36 | +26 | 69 | |
| 5 | 38 | 44 - 30 | +14 | 66 | |
| 6 | 38 | 45 - 38 | +7 | 63 | |
| 7 | 38 | 43 - 35 | +8 | 59 | |
| 8 | 38 | 42 - 37 | +5 | 54 | |
| 9 | 38 | 49 - 53 | -4 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 42 | +2 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 51 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 33 - 49 | -16 | 44 | |
| 14 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 37 - 56 | -19 | 41 | |
| 16 | 38 | 36 - 41 | -5 | 37 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 31 - 55 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 31 - 62 | -31 | 28 | |
| 20 | 38 | 32 - 77 | -45 | 27 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu51
49Ghi được66
68Thủng lưới65
1Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai31