Shimizu S-Pulse vs F.C. Tokyo
Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 1-3 F.C. Tokyo tại J1 League, 23 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 4, hòa 2, F.C. Tokyo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 1
- Sân vận động
- IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
- Trọng tài
- Y. Araki
- Phong độ
- WLDLW Shimizu S-Pulse
- WWDWW F.C. Tokyo
- 45' Masato Morishige
- HT0-0
- 47' T. Dangda · K. Nishizawa 1-0
- 55' ▲ Adailton ▼ H. Mita
- 61' ▲ Arthur Silva ▼ Y. Takahagi
- 77' 1-1 Diego Oliveira11m
- 79' 1-2 Adailton · Diego Oliveira
- 81' ▲ K. Konno ▼ K. Tagawa
- 84' ▲ M. Musaka ▼ Y. Nishimura
- 89' ▲ Júnior Dutra ▼ K. Nishizawa
- 90'+1 ▲ Chong Tese ▼ Yusuke Goto I
- 90'+2 1-3 Leandro11m
- FT1-3
Đội hình
- 32Neto Volpi 6.0
- 21R. Okui 6.8
- 5Valdo 6.9
- 2Y. Tatsuta 5.6
- 8H. Ishige 6.1
- 20K. Nakamura 6.3
- 30S. Kaneko 6.1
- 16K. Nishizawa ⇢ ▼ 89' 6.9
- 28Y. Nishimura ▼ 84' 6.7
- 23T. Dangda ⚽ 7.2
- 14Yusuke Goto I ▼ 90' 6.4
Dự bị 7
- 7M. Musaka ▲ 84' 6.5
- 11Júnior Dutra ▲ 89'
- 9Chong Tese ▲ 90'
- 1Y. Nishibe
- 13K. Miyamoto
- 26Y. Taki
- 3Hwang Seok-Ho
- 33A. Hayashi 6.7
- 3M. Morishige 6.6
- 2S. Muroya 7.4
- 4T. Watanabe 6.5
- 37H. Nakamura 7.6
- 8Y. Takahagi ▼ 61' 6.6
- 18K. Hashimoto 7.2
- 20Leandro ⚽ 8.5
- 7H. Mita ▼ 55' 6.5
- 9Diego Oliveira ⚽ ⇢ 7.9
- 27K. Tagawa ▼ 81' 6.4
Dự bị 7
- 15Adailton ⚽ ▲ 55' 7.3
- 45Arthur Silva ▲ 61' 6.7
- 38K. Konno ▲ 81' 6.8
- 32Joan Oumari
- 13G. Hatano
- 49K. Bangunagande
- 40R. Hirakawa
Thống kê
00⚑5
⚑610
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm12
4Trúng đích6
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị1
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
551Chuyền bóng298
475Chuyền chính xác219
86%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 88 - 31 | +57 | 83 | |
| 2 | 34 | 46 - 42 | +4 | 65 | |
| 3 | 34 | 45 - 28 | +17 | 63 | |
| 4 | 34 | 46 - 37 | +9 | 60 | |
| 5 | 34 | 55 - 44 | +11 | 59 | |
| 6 | 34 | 47 - 42 | +5 | 57 | |
| 7 | 34 | 60 - 46 | +14 | 52 | |
| 8 | 34 | 46 - 37 | +9 | 48 | |
| 9 | 34 | 69 - 59 | +10 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 56 | -13 | 46 | |
| 11 | 34 | 36 - 45 | -9 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 58 | -11 | 39 | |
| 13 | 34 | 37 - 43 | -6 | 36 | |
| 14 | 34 | 50 - 59 | -9 | 36 | |
| 15 | 34 | 38 - 60 | -22 | 33 | |
| 16 | 34 | 48 - 70 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 36 - 61 | -25 | 28 | |
| 18 | 34 | 29 - 48 | -19 | 27 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers
So sánh
37Trận đấu45
51Ghi được62
81Thủng lưới49
1.38Bàn thắng mỗi trận1.38
4Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai37