Shimizu S-Pulse
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Tokyo

Shimizu S-Pulse vs F.C. Tokyo

Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 0-3 F.C. Tokyo tại J1 League, 25 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 4, hòa 2, F.C. Tokyo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 15
Sân vận động
IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
Trọng tài
M. Ueda
Phong độ
WLDLW Shimizu S-Pulse
WWDWW F.C. Tokyo
  1. 45' 0-1 R. Ogawa
  2. HT0-1
  3. 56' Y. Kamiya K. Miyamoto
  4. 61' 0-2 R. Ogawa · S. Abe
  5. 67' Ryohei Shirasaki
  6. 72' R. Takeuchi R. Shirasaki
  7. 72' T. Kishimoto E. Katayama
  8. 72' Oh Se-Hun Y. Suzuki
  9. 75' 0-3 S. Abe · H. Nakamura
  10. 78' Shuto Abe
  11. 78' Y. Nagatomo H. Nakamura
  12. 78' Adaílton Diego Oliveira
  13. 80' K. Nishizawa Carlinhos Júnior
  14. 83' H. Mita R. Watanabe
  15. 83' K. Yasuda K. Nagai
  16. 90' T. Aoki K. Matsuki
  17. FT0-3

Đội hình

Shimizu S-Pulse Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Hiraoka
  1. 21S. Gonda 6.5
  2. 7E. Katayama ▼ 72' 6.6
  3. 50Yoshinori Suzuki ▼ 72' 6.9
  4. 2Y. Tatsuta 6.3
  5. 29R. Yamahara 7.0
  6. 18R. Shirasaki ▼ 72' 6.3
  7. 13K. Miyamoto ▼ 56' 7.0
  8. 8D. Matsuoka 6.7
  9. 23Y. Suzuki ▼ 72' 6.5
  10. 9Thiago Santana 6.5
  11. 10Carlinhos Júnior ▼ 80' 7.3

Dự bị 7

  1. 17Y. Kamiya ▲ 56' 6.7
  2. 6R. Takeuchi ▲ 72' 6.2
  3. 15T. Kishimoto ▲ 72' 6.2
  4. 20Oh Se-Hun ▲ 72' 6.5
  5. 16K. Nishizawa ▲ 80' 6.3
  6. 38A. Ibayashi
  7. 1T. Ōkubo
F.C. Tokyo Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Albert Puig
  1. 24J. Słowik 7.2
  2. 3M. Morishige 7.5
  3. 6R. Ogawa ⚽2 9.2
  4. 30Y. Kimoto 7.2
  5. 37H. Nakamura ▼ 78' 7.5
  6. 10K. Higashi 6.6
  7. 23R. Watanabe ▼ 83' 6.3
  8. 31S. Abe 8.2
  9. 44K. Matsuki ▼ 90' 6.6
  10. 11K. Nagai ▼ 83' 7.0
  11. 9Diego Oliveira ▼ 78' 6.3

Dự bị 7

  1. 5Y. Nagatomo ▲ 78' 6.3
  2. 15Adaílton ▲ 78' 6.6
  3. 7H. Mita ▲ 83' 7.3
  4. 45K. Yasuda ▲ 83' 7.5
  5. 16T. Aoki ▲ 90'
  6. 13G. Hatano
  7. 29M. Okazaki

Thống kê

013
700
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm15
2Trúng đích7
8Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn4
3Phạt góc7
0Việt vị2
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
376Chuyền bóng628
301Chuyền chính xác542
80%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
34 70 - 35 +35 68
2
Kawasaki Frontale
34 65 - 42 +23 66
3
Sanfrecce Hiroshima
34 52 - 41 +11 55
4
Kashima
34 47 - 42 +5 52
5
Cerezo Osaka
34 46 - 40 +6 51
6
F.C. Tokyo
34 46 - 43 +3 49
7
Kashiwa Reysol
34 43 - 44 -1 47
8
Nagoya Grampus
34 30 - 35 -5 46
9
Urawa
34 48 - 39 +9 45
10
Consadole Sapporo
34 45 - 55 -10 45
11
Sagan Tosu
34 45 - 44 +1 42
12
Shonan Bellmare
34 31 - 39 -8 41
13
Vissel Kobe
34 35 - 41 -6 40
14
Avispa Fukuoka
34 29 - 38 -9 38
15
Gamba Osaka
34 33 - 44 -11 37
16
Kyoto Sanga FC
34 30 - 38 -8 36
17
Shimizu S-Pulse
34 44 - 54 -10 33
18
Júbilo Iwata
34 32 - 57 -25 30
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
58Ghi được54
63Thủng lưới52
1.38Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu