Nagoya Grampus vs Kashima
Tỷ số chung cuộc: Nagoya Grampus 0-4 Kashima tại J1 League, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nagoya Grampus thắng 2, hòa 3, Kashima thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 32
- Sân vận động
- Toyota Stadium, Toyota
- Phong độ
- WLWLL Nagoya Grampus
- WWWLL Kashima
- 10' 0-1 Elber · Y. Funabashi
- 18' 0-2 Leo Ceara · A. Cavric
- 26' ▲ Y. Matsumura ▼ Leo Ceara
- 32' Haruya Fujii
- 36' Aleksandar Čavrić
- HT0-2
- 50' Teruki Hara
- 55' ▲ Y. Nogami ▼ T. Hara
- 68' ▲ R. Koike ▼ Y. Suzuki
- 68' ▲ S. Mizoguchi ▼ Elber
- 70' ▲ Y. Asano ▼ Mateus
- 70' ▲ Y. Kimura ▼ K. Nagai
- 84' ▲ K. Junker ▼ R. Izumi
- 85' ▲ H. Tokuda ▼ A. Cavric
- 85' ▲ R. Araki ▼ Y. Funabashi
- 87' 0-3 H. Tokuda · Y. Matsumura
- 90' 0-4 H. Tokuda · Y. Matsumura
- FT0-4
Đội hình
- 16Y. Takeda 5.9
- 70T. Hara ▼ 55' 6.2
- 13H. Fujii 5.9
- 3Y. Sato 7.0
- 7R. Izumi ▼ 84' 6.9
- 15S. Inagaki 6.9
- 14T. Morishima 7.5
- 27K. Nakayama 7.0
- 10Mateus ▼ 70' 6.7
- 11Y. Yamagishi 6.7
- 18K. Nagai ▼ 70' 7.3
Dự bị 9
- 21D. Sugimoto
- 2Y. Nogami ▲ 55' 6.2
- 20K. Mikuni
- 55S. Tokumoto
- 8K. Shiihashi
- 9Y. Asano ▲ 70' 6.7
- 26G. Kato
- 22Y. Kimura ▲ 70' 6.9
- 77K. Junker ▲ 84' 6.7
- 1T. Hayakawa 7.7
- 22K. Nono 7.3
- 55N. Ueda 7.3
- 23K. Tsukui 7.0
- 7R. Ogawa 7.5
- 77A. Cavric ⇢ ▼ 85' 7.2
- 20Y. Funabashi ⇢ ▼ 85' 7.3
- 6K. Misao 7.0
- 18Elber ⚽ ▼ 68' 7.2
- 9Leo Ceara ⚽ ▼ 26' 7.3
- 40Y. Suzuki ▼ 68' 6.7
Dự bị 9
- 29Y. Kajikawa
- 4K. Chida
- 47A. Motosuna
- 10G. Shibasaki
- 25R. Koike ▲ 68' 6.2
- 28S. Mizoguchi ▲ 68' 6.3
- 27Y. Matsumura ▲ 26' 7.9
- 34H. Tokuda ⚽2 ▲ 85' 8.9
- 71R. Araki ▲ 85' 6.3
Thống kê
02⚑5
⚑210
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm9
4Trúng đích6
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn0
5Phạt góc2
2Việt vị0
4Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
447Chuyền bóng391
372Chuyền chính xác325
83%Chính xác chuyền83%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 58 - 31 | +27 | 76 | |
| 2 | 38 | 60 - 34 | +26 | 75 | |
| 3 | 38 | 62 - 40 | +22 | 68 | |
| 4 | 38 | 46 - 28 | +18 | 68 | |
| 5 | 38 | 46 - 33 | +13 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 38 | +14 | 60 | |
| 7 | 38 | 45 - 39 | +6 | 59 | |
| 8 | 38 | 67 - 57 | +10 | 57 | |
| 9 | 38 | 53 - 55 | -2 | 57 | |
| 10 | 38 | 60 - 57 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 48 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 38 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 46 - 47 | -1 | 43 | |
| 16 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 17 | 38 | 23 - 41 | -18 | 43 | |
| 18 | 38 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 67 | -31 | 24 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League
So sánh
45Trận đấu46
62Ghi được74
67Thủng lưới40
1.38Bàn thắng mỗi trận1.61
10Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai42