Nagoya Grampus

Nagoya Grampus

Nhật Bản · J1 League

Nagoya Grampus: vị trí 11 trên bảng xếp hạng J1 League — điểm: 14, số trận: 13. Trận tiếp theo: Nagoya Grampus vs Kyoto Sanga FC, 7 tháng 11. Kết quả mới nhất: Vissel Kobe 3-1 Nagoya Grampus, 31 tháng 10.

Phong độ
WDDWL
HLV
Mihailo Petrovic · Từ 2025
Vị trí
11 · Đ: 14 · Tr: 13 →
Sân vận động
Toyota Stadium, Toyota · 45.000

Lịch thi đấu

21-11
Tokyo Verdy
Nagoya Grampus
–
–
25-11
JEF United Ichihara Chiba
Nagoya Grampus
–
–
29-11
Nagoya Grampus
Avispa Fukuoka
–
–
05-12
Urawa
Nagoya Grampus
–
–
13-12
Nagoya Grampus
Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock
–
–
19-12
Nagoya Grampus
Sanfrecce Hiroshima
–
–
13-02
Nagoya Grampus
F.C. Tokyo
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,6
Tổng
3,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–5–5
Sân khách
7–4–11
Thắng đậm nhất
5-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 1
Trên 2.5 bàn 68%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 70%
Giữ sạch lưới 15%
Không ghi bàn 18%

Tỉ số thường gặp

  • 2-16× · 15%
  • 1-15× · 13%
  • 1-34× · 10%
  • 3-13× · 8%
  • 0-13× · 8%
  • 1-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
J1 League 13427 152103-4-2-1
J-League Cup 3111 760—
Friendlies Clubs 2002 130—
Emperor Cup 1001 130—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 100 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 96 · 12% 12% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 105 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 90 · 11% 13% 11% 16–30 31–45′ · Ghi được 144 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 130 · 17% 18% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 137 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 130 · 17% 17% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 142 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 136 · 17% 17% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 191 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 201 · 26% 23% 26% 76–90

Trận có bàn thắng: 561, 2012–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu