Avispa Fukuoka
2 : 4
FT · Hiệp một 1:0
·
Cerezo Osaka

Avispa Fukuoka vs Cerezo Osaka

Tỷ số chung cuộc: Avispa Fukuoka 2-4 Cerezo Osaka tại J1 League, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Avispa Fukuoka thắng 3, hòa 1, Cerezo Osaka thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 29
Sân vận động
Best Denki Stadium, Fukuoka
Phong độ
DLLDL Avispa Fukuoka
WLWDL Cerezo Osaka
  1. 41' T. Miki · Y. Hashimoto 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' 1-1 M. Shibayama · Thiago Andrade
  4. 56' M. Yuzawa T. Kamijima
  5. 60' S. Tanaka K. Yoshino
  6. 64' 1-2 M. Shibayama
  7. 66' K. Konno I. Oda
  8. 66' Wellington S. Zahedi
  9. 73' Rafael Ratao M. Nakajima
  10. 77' 1-3 Rafael Ratao · Thiago Andrade
  11. 82' Shintaro Nago
  12. 83' M. Tashiro Y. Hashimoto
  13. 83' N. Ben Khalifa K. Fujimoto
  14. 84' R. Shindo R. Inoue
  15. 84' H. Kida M. Shibayama
  16. 84' S. Homma Thiago Andrade
  17. 89' 1-4 Rafael Ratao
  18. 90'+4 Wellington
  19. 90' Wellington · S. Nago 2-4
  20. FT2-4

Đội hình

Avispa Fukuoka Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Myung Hwi Kim
  1. 24Y. Obata 6.6
  2. 5T. Kamijima ▼ 56' 6.9
  3. 3T. Nara 6.3
  4. 77T. Shichi 5.9
  5. 16I. Oda ▼ 66' 6.6
  6. 6M. Shigemi 6.6
  7. 11T. Miki 7.3
  8. 47Y. Hashimoto ▼ 83' 6.3
  9. 14S. Nago 7.6
  10. 22K. Fujimoto ▼ 83' 6.3
  11. 9S. Zahedi ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 31M. Murakami
  2. 37M. Tashiro ▲ 83' 6.3
  3. 2M. Yuzawa ▲ 56' 6.2
  4. 15H. Akino
  5. 53H. Maeda
  6. 8K. Konno ▲ 66' 6.5
  7. 13N. Ben Khalifa ▲ 83' 6.9
  8. 17Wellington ▲ 66' 6.9
  9. 32A. Sani Brown
Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Thomas Papastamatiou
  1. 1K. Fukui 6.3
  2. 27D. Cools 7.2
  3. 31R. Inoue ▼ 84' 8.3
  4. 44S. Hatanaka 7.2
  5. 66A. Ohata 6.7
  6. 8S. Kagawa 6.7
  7. 35K. Yoshino ▼ 60' 7.2
  8. 77L. Fernandes 8.2
  9. 48M. Shibayama ⚽2 ▼ 84' 9.0
  10. 11Thiago Andrade ⇢2 ▼ 84' 7.9
  11. 13M. Nakajima ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 21Kim Jin-Hyeon
  2. 3R. Shindo ▲ 84' 6.3
  3. 16H. Okuda
  4. 33R. Nishio
  5. 5H. Kida ▲ 84' 6.5
  6. 10S. Tanaka ▲ 60' 6.3
  7. 19S. Homma ▲ 84' 6.3
  8. 9Rafael Ratao ⚽2 ▲ 73' 8.3
  9. 55Vitor Bueno

Thống kê

018
400
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm17
6Trúng đích9
4Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn1
8Phạt góc4
2Việt vị2
14Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
5Cứu thua1
382Chuyền bóng414
320Chuyền chính xác351
84%Chính xác chuyền85%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kashima
38 58 - 31 +27 76
2
Kashiwa Reysol
38 60 - 34 +26 75
3
Kyoto Sanga FC
38 62 - 40 +22 68
4
Sanfrecce Hiroshima
38 46 - 28 +18 68
5
Vissel Kobe
38 46 - 33 +13 64
6
FC Machida Zelvia
38 52 - 38 +14 60
7
Urawa
38 45 - 39 +6 59
8
Kawasaki Frontale
38 67 - 57 +10 57
9
Gamba Osaka
38 53 - 55 -2 57
10
Cerezo Osaka
38 60 - 57 +3 52
11
F.C. Tokyo
38 41 - 48 -7 50
12
Avispa Fukuoka
38 34 - 38 -4 48
13
Fagiano Okayama
38 34 - 43 -9 45
14
Shimizu S-Pulse
38 41 - 51 -10 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 46 - 47 -1 43
16
Nagoya Grampus
38 44 - 56 -12 43
17
Tokyo Verdy
38 23 - 41 -18 43
18
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 27 - 45 -18 35
19
Shonan Bellmare
38 36 - 63 -27 32
20
Albirex Niigata
38 36 - 67 -31 24
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League

So sánh

46Trận đấu46
46Ghi được85
45Thủng lưới69
1Bàn thắng mỗi trận1.85
20Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu