Cerezo Osaka vs Avispa Fukuoka
Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 2-0 Avispa Fukuoka tại J1 League, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 6, hòa 1, Avispa Fukuoka thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 18
- Sân vận động
- Yodoko Sakura Stadium, Osaka
- Phong độ
- WLWDL Cerezo Osaka
- DLLDL Avispa Fukuoka
- 20' Masaya Tashiro
- 33' Daiki Matsuoka
- HT0-0
- 46' ▲ R. Sakata ▼ R. Nishio
- 46' ▲ Y. Hashimoto ▼ M. Tashiro
- 50' Yota Maejima
- 53' Lucas Fernandes
- 64' Sota Kitano
- 66' ▲ M. Shibayama ▼ S. Kitano
- 66' ▲ M. Nakajima ▼ H. Kida
- 68' ▲ M. Yuzawa ▼ Y. Maejima
- 68' ▲ M. Shigemi ▼ K. Fujimoto
- 75' Shinji Kagawa
- 79' ▲ S. Uejo ▼ S. Kagawa
- 79' ▲ I. Maeda ▼ K. Konno
- 84' M. Shibayama · M. Nakajima 1-0
- 86' ▲ Wellington ▼ T. Shichi
- 90'+2 Takumi Kamijima
- 90'+3 ▲ K. Funaki ▼ L. Fernandes
- 90' Rafael Ratao · R. Sakata 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1K. Fukui 7.7
- 3R. Shindo 7.5
- 44S. Hatanaka 7.2
- 33R. Nishio ▼ 46' 6.6
- 16H. Okuda 7.3
- 5H. Kida ▼ 66' 6.9
- 8S. Kagawa ▼ 79' 6.6
- 22N. Takahashi 7.0
- 38S. Kitano ▼ 66' 7.0
- 77L. Fernandes ▼ 90' 7.2
- 9Rafael Ratao ⚽ 6.3
Dự bị 9
- 21Kim Jin-Hyeon
- 6K. Noborizato
- 14K. Funaki ▲ 90'
- 7S. Uejo ▲ 79' 6.9
- 17R. Sakata ▲ 46' 7.2
- 48M. Shibayama ⚽ ▲ 66' 7.3
- 11Thiago Andrade
- 13M. Nakajima ▲ 66' 7.0
- 29K. Furuyama
- 31M. Murakami 7.6
- 5T. Kamijima 6.7
- 20T. Ando 6.7
- 37M. Tashiro ▼ 46' 6.3
- 29Y. Maejima ▼ 68' 6.9
- 88D. Matsuoka 6.9
- 14S. Nago 7.5
- 77T. Shichi ▼ 86' 6.6
- 8K. Konno ▼ 79' 6.9
- 22K. Fujimoto ▼ 68' 6.3
- 18Y. Iwasaki 6.5
Dự bị 9
- 1T. Nagaishi
- 4S. Inoue
- 47Y. Hashimoto ▲ 46' 6.9
- 2M. Yuzawa ▲ 68' 6.2
- 15H. Akino
- 6M. Shigemi ▲ 68' 6.2
- 53H. Maeda
- 49I. Maeda ▲ 79' 6.9
- 17Wellington ▲ 86' 6.7
Thống kê
03⚑4
⚑530
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm13
8Trúng đích4
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn4
4Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
4Cứu thua6
533Chuyền bóng344
448Chuyền chính xác257
84%Chính xác chuyền75%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 58 - 31 | +27 | 76 | |
| 2 | 38 | 60 - 34 | +26 | 75 | |
| 3 | 38 | 62 - 40 | +22 | 68 | |
| 4 | 38 | 46 - 28 | +18 | 68 | |
| 5 | 38 | 46 - 33 | +13 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 38 | +14 | 60 | |
| 7 | 38 | 45 - 39 | +6 | 59 | |
| 8 | 38 | 67 - 57 | +10 | 57 | |
| 9 | 38 | 53 - 55 | -2 | 57 | |
| 10 | 38 | 60 - 57 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 48 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 38 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 46 - 47 | -1 | 43 | |
| 16 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 17 | 38 | 23 - 41 | -18 | 43 | |
| 18 | 38 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 67 | -31 | 24 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League
So sánh
46Trận đấu46
85Ghi được46
69Thủng lưới45
1.85Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn16
50Hiệp hai29