Cerezo Osaka
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Avispa Fukuoka

Cerezo Osaka vs Avispa Fukuoka

Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 2-0 Avispa Fukuoka tại J1 League, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 6, hòa 1, Avispa Fukuoka thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 23
Sân vận động
Yodoko Sakura Stadium, Osaka
Trọng tài
H. Kimura
Phong độ
WLWDL Cerezo Osaka
DLLDL Avispa Fukuoka
  1. 5' M. Jonjić · R. Yamanaka 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Y. Kumamoto Douglas Grolli
  4. 56' Tatsuki Nara
  5. 59' Lukian D. Watari
  6. 59' Y. Kitajima T. Tanaka
  7. 59' J. Croux T. Kanamori
  8. 60' S. Uejo H. Yamada
  9. 67' Yuta Kumamoto
  10. 71' S. Uejo 2-0
  11. 72' Jean Patric H. Tameda
  12. 72' S. Kitano M. Kato
  13. 75' Koji Toriumi
  14. 79' Yota Maejima
  15. 80' T. Yanagi Y. Maejima
  16. 82' A. Taggart S. Maikuma
  17. FT2-0

Đội hình

Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Kogiku
  1. 21Kim Jin-Hyeon 6.9
  2. 22M. Jonjić 7.7
  3. 6R. Yamanaka 7.2
  4. 2R. Matsuda 6.3
  5. 24K. Toriumi 7.7
  6. 16S. Maikuma ▼ 82' 6.7
  7. 25H. Okuno 7.3
  8. 19H. Tameda ▼ 72' 6.9
  9. 17T. Suzuki 7.3
  10. 20M. Kato ▼ 72' 6.7
  11. 34H. Yamada ▼ 60' 6.9

Dự bị 7

  1. 7S. Uejo ▲ 60' 7.3
  2. 26Jean Patric ▲ 72' 6.6
  3. 38S. Kitano ▲ 72' 6.3
  4. 9A. Taggart ▲ 82' 6.3
  5. 33R. Nishio
  6. 29K. Funaki
  7. 31K. Shimizu
Avispa Fukuoka Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Hasebe
  1. 41T. Nagaishi 6.2
  2. 33Douglas Grolli ▼ 46' 6.6
  3. 3T. Nara 6.9
  4. 13T. Shichi 6.9
  5. 29Y. Maejima ▼ 80' 6.5
  6. 19S. Tanabe 7.2
  7. 39T. Tanaka ▼ 59' 6.3
  8. 7T. Kanamori ▼ 59' 6.2
  9. 6H. Mae 7.0
  10. 16D. Watari ▼ 59' 6.3
  11. 11Y. Yamagishi 6.3

Dự bị 7

  1. 15Y. Kumamoto ▲ 46' 6.7
  2. 17Lukian ▲ 59' 6.6
  3. 25Y. Kitajima ▲ 59' 6.6
  4. 14J. Croux ▲ 59' 6.7
  5. 36T. Yanagi ▲ 80' 6.9
  6. 2M. Yuzawa
  7. 31M. Murakami

Thống kê

013
630
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm3
4Trúng đích0
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
3Phạt góc6
3Việt vị0
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
0Cứu thua2
363Chuyền bóng389
267Chuyền chính xác277
74%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
34 70 - 35 +35 68
2
Kawasaki Frontale
34 65 - 42 +23 66
3
Sanfrecce Hiroshima
34 52 - 41 +11 55
4
Kashima
34 47 - 42 +5 52
5
Cerezo Osaka
34 46 - 40 +6 51
6
F.C. Tokyo
34 46 - 43 +3 49
7
Kashiwa Reysol
34 43 - 44 -1 47
8
Nagoya Grampus
34 30 - 35 -5 46
9
Urawa
34 48 - 39 +9 45
10
Consadole Sapporo
34 45 - 55 -10 45
11
Sagan Tosu
34 45 - 44 +1 42
12
Shonan Bellmare
34 31 - 39 -8 41
13
Vissel Kobe
34 35 - 41 -6 40
14
Avispa Fukuoka
34 29 - 38 -9 38
15
Gamba Osaka
34 33 - 44 -11 37
16
Kyoto Sanga FC
34 30 - 38 -8 36
17
Shimizu S-Pulse
34 44 - 54 -10 33
18
Júbilo Iwata
34 32 - 57 -25 30
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
83Ghi được51
62Thủng lưới53
1.63Bàn thắng mỗi trận1.02
13Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn19
49Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu