Shimizu S-Pulse vs Kashiwa Reysol
Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 0-2 Kashiwa Reysol tại J1 League, 28 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 2, hòa 2, Kashiwa Reysol thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 22
- Sân vận động
- IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
- Phong độ
- WLDLW Shimizu S-Pulse
- WWLLW Kashiwa Reysol
- 8' 0-1 T. Kubo · M. Watai
- 10' Nobuteru Nakagawa
- 23' 0-2 S. Toshima · T. Koyamatsu
- HT0-2
- 56' Wataru Harada
- 65' ▲ H. Tanaka ▼ H. Mitsumaru
- 65' ▲ Diego ▼ T. Koyamatsu
- 65' ▲ Y. Segawa ▼ M. Watai
- 67' ▲ H. Nakahara ▼ K. Matsuzaki
- 67' ▲ S. Yajima ▼ H. Hidaka
- 70' ▲ M. Hosoya ▼ Y. Kakita
- 76' ▲ S. Kotake ▼ Z. Uno
- 76' ▲ K. Chiba ▼ K. Kitagawa
- 78' Capixaba
- 83' ▲ R. Ohata ▼ M. Brunetti
- 88' Matheus Bueno
- 90'+4 ▲ S. Baba ▼ N. Nakagawa
- FT0-2
Đội hình
- 1Y. Oki 6.5
- 39H. Hidaka ▼ 67' 6.2
- 4S. Hasukawa 7.2
- 66J. Sumiyoshi 7.2
- 25M. Brunetti ▼ 83' 6.9
- 36Z. Uno ▼ 76' 6.9
- 98Matheus Bueno 7.2
- 7Capixaba 6.9
- 19K. Matsuzaki ▼ 67' 6.6
- 23K. Kitagawa ▼ 76' 5.7
- 33T. Inui 6.9
Dự bị 9
- 71Y. Inokoshi
- 41K. Haneda
- 11H. Nakahara ▲ 67' 7.0
- 18S. Saito
- 21S. Yajima ▲ 67' 6.7
- 37R. Ohata ▲ 83' 6.9
- 47Y. Shimamoto
- 49S. Kotake ▲ 76' 6.3
- 15K. Chiba ▲ 76' 6.6
- 25R. Kojima 7.9
- 42W. Harada 7.3
- 4T. Koga 8.2
- 2H. Mitsumaru ▼ 65' 6.6
- 24T. Kubo ⚽ 8.3
- 28S. Toshima ⚽ 8.3
- 39N. Nakagawa ▼ 90' 7.3
- 14T. Koyamatsu ⇢ ▼ 65' 7.0
- 8Y. Koizumi 6.6
- 11M. Watai ⇢ ▼ 65' 7.2
- 18Y. Kakita ▼ 70' 7.2
Dự bị 9
- 46K. Matsumoto
- 5H. Tanaka ▲ 65' 6.9
- 3Diego ▲ 65' 6.9
- 13T. Inukai
- 88S. Baba ▲ 90'
- 15Y. Komi
- 19H. Nakama
- 20Y. Segawa ▲ 65' 6.6
- 9M. Hosoya ▲ 70' 5.5
Thống kê
02⚑6
⚑520
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm16
4Trúng đích4
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn6
6Phạt góc5
1Việt vị2
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
391Chuyền bóng455
334Chuyền chính xác394
85%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 58 - 31 | +27 | 76 | |
| 2 | 38 | 60 - 34 | +26 | 75 | |
| 3 | 38 | 62 - 40 | +22 | 68 | |
| 4 | 38 | 46 - 28 | +18 | 68 | |
| 5 | 38 | 46 - 33 | +13 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 38 | +14 | 60 | |
| 7 | 38 | 45 - 39 | +6 | 59 | |
| 8 | 38 | 67 - 57 | +10 | 57 | |
| 9 | 38 | 53 - 55 | -2 | 57 | |
| 10 | 38 | 60 - 57 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 48 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 38 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 46 - 47 | -1 | 43 | |
| 16 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 17 | 38 | 23 - 41 | -18 | 43 | |
| 18 | 38 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 67 | -31 | 24 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League
So sánh
44Trận đấu50
51Ghi được85
60Thủng lưới47
1.16Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới24
19Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai52