Kashiwa Reysol vs Shimizu S-Pulse
Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 1-2 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 21 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 6, hòa 2, Shimizu S-Pulse thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 6
- Sân vận động
- Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
- Trọng tài
- H. Takayama
- Phong độ
- WWWLL Kashiwa Reysol
- LWLDL Shimizu S-Pulse
- 4' 0-1 Y. Suzuki · K. Nishizawa
- 28' 0-2 Thiago Santana · T. Hara
- 34' ▲ R. Okui ▼ Valdo
- HT0-2
- 46' ▲ Y. Someya ▼ T. Kamijima
- 46' ▲ Y. Kamiya ▼ K. Shiihashi
- 59' ▲ F. Unoki ▼ I. Shinozuka
- 66' Y. Kamiya · M. Hosoya 1-2
- 70' ▲ Y. Goto ▼ Carlinhos
- 70' ▲ K. Nakayama ▼ S. Kaneko
- 80' ▲ H. Nakama ▼ Matheus Sávio
- 80' ▲ S. Takahashi ▼ H. Mitsumaru
- 85' ▲ K. Miyamoto ▼ Y. Kawai
- 85' ▲ A. Disaro ▼ Thiago Santana
- FT1-2
Đội hình
- 17Kim Seung-Gyu 6.2
- 25T. Ominami 7.2
- 20H. Mitsumaru ▼ 80' 6.3
- 4T. Koga 5.9
- 44T. Kamijima ▼ 46' 6.7
- 8Richardson 7.2
- 31I. Shinozuka ▼ 59' 6.5
- 11Matheus Sávio ▼ 80' 6.6
- 26K. Shiihashi ▼ 46' 6.9
- 9Cristiano 6.9
- 35M. Hosoya ⇢ 7.2
Dự bị 7
- 15Y. Someya ▲ 46' 6.6
- 39Y. Kamiya ⚽ ▲ 46' 7.5
- 37F. Unoki ▲ 59' 6.7
- 33H. Nakama ▲ 80' 6.5
- 6S. Takahashi ▲ 80' 6.7
- 27M. Mihara
- 16H. Takimoto
- 37S. Gonda 6.5
- 5Valdo ▼ 34' 6.9
- 50Y. Suzuki ⚽ 7.2
- 29N. Fukumori 6.6
- 6R. Takeuchi 6.9
- 17Y. Kawai ▼ 85' 6.6
- 30S. Kaneko ▼ 70' 6.5
- 4T. Hara ⇢ 7.3
- 16K. Nishizawa ⇢ 7.3
- 9Thiago Santana ⚽ ▼ 85' 6.9
- 10Carlinhos ▼ 70' 6.2
Dự bị 7
- 21R. Okui ▲ 34' 7.2
- 14Y. Goto ▲ 70' 6.7
- 11K. Nakayama ▲ 70' 6.5
- 13K. Miyamoto ▲ 85' 6.3
- 19A. Disaro ▲ 85' 6.5
- 25K. Nagai
- 20K. Nakamura
Thống kê
00⚑11
⚑300
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm3
2Trúng đích2
5Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
11Phạt góc3
15Phạm lỗi10
0Cứu thua1
490Chuyền bóng229
389Chuyền chính xác123
79%Chính xác chuyền54%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 81 - 28 | +53 | 92 | |
| 2 | 38 | 82 - 35 | +47 | 79 | |
| 3 | 38 | 62 - 36 | +26 | 73 | |
| 4 | 38 | 62 - 36 | +26 | 69 | |
| 5 | 38 | 44 - 30 | +14 | 66 | |
| 6 | 38 | 45 - 38 | +7 | 63 | |
| 7 | 38 | 43 - 35 | +8 | 59 | |
| 8 | 38 | 42 - 37 | +5 | 54 | |
| 9 | 38 | 49 - 53 | -4 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 42 | +2 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 51 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 33 - 49 | -16 | 44 | |
| 14 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 37 - 56 | -19 | 41 | |
| 16 | 38 | 36 - 41 | -5 | 37 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 31 - 55 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 31 - 62 | -31 | 28 | |
| 20 | 38 | 32 - 77 | -45 | 27 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu49
47Ghi được49
66Thủng lưới68
1.02Bàn thắng mỗi trận1
10Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai28