Kashiwa Reysol
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Shimizu S-Pulse

Kashiwa Reysol vs Shimizu S-Pulse

Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 3-1 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 29 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 6, hòa 2, Shimizu S-Pulse thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 16
Sân vận động
Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
Trọng tài
T. Inoue
Phong độ
WWLLW Kashiwa Reysol
WLDLW Shimizu S-Pulse
  1. 13' Matheus Sávio · S. Toshima 1-0
  2. 39' M. Hosoya · T. Koga 2-0
  3. 40' Reon Yamahara
  4. HT2-0
  5. 46' B. Kololli K. Nakayama
  6. 46' D. Matsuoka K. Nishizawa
  7. 58' T. Ominami · M. Hosoya 3-0
  8. 60' Oh Se-Hun Thiago Santana
  9. 60' E. Katayama T. Kishimoto
  10. 64' 3-1 E. Katayama · Yoshinori Suzuki
  11. 75' Y. Goto R. Shirasaki
  12. 79' Dodi Matheus Sávio
  13. 85' K. Mori M. Hosoya
  14. 85' H. Otani S. Toshima
  15. 90'+1 H. Maie T. Koyamatsu
  16. FT3-1

Đội hình

Kashiwa Reysol Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nelsinho Baptista
  1. 21M. Sasaki 7.2
  2. 3Y. Takahashi 7.2
  3. 25T. Ominami 6.6
  4. 2H. Mitsumaru 7.2
  5. 4T. Koga 6.9
  6. 44T. Kamijima 7.6
  7. 14T. Koyamatsu ▼ 90' 6.9
  8. 10Matheus Sávio ▼ 79' 7.6
  9. 6K. Shiihashi 6.5
  10. 28S. Toshima ▼ 85' 7.0
  11. 19M. Hosoya ▼ 85' 7.9

Dự bị 7

  1. 22Dodi ▲ 79' 6.7
  2. 39K. Mori ▲ 85' 6.3
  3. 7H. Otani ▲ 85' 6.3
  4. 35H. Maie ▲ 90'
  5. 15Y. Someya
  6. 23W. Iwashita
  7. 46K. Matsumoto
Shimizu S-Pulse Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Hiraoka
  1. 21S. Gonda 6.2
  2. 50Yoshinori Suzuki 7.2
  3. 2Y. Tatsuta 6.9
  4. 29R. Yamahara 6.3
  5. 18R. Shirasaki ▼ 75' 6.5
  6. 13K. Miyamoto 6.3
  7. 15T. Kishimoto ▼ 60' 6.7
  8. 16K. Nishizawa ▼ 46' 6.3
  9. 11K. Nakayama ▼ 46' 6.7
  10. 23Y. Suzuki 6.5
  11. 9Thiago Santana ▼ 60' 6.2

Dự bị 7

  1. 32B. Kololli ▲ 46' 7.0
  2. 8D. Matsuoka ▲ 46' 6.6
  3. 20Oh Se-Hun ▲ 60' 6.6
  4. 7E. Katayama ▲ 60' 7.7
  5. 14Y. Goto ▲ 75' 7.3
  6. 38A. Ibayashi
  7. 1T. Ōkubo

Thống kê

003
410
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm16
5Trúng đích7
6Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc4
0Việt vị2
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
5Cứu thua2
488Chuyền bóng490
407Chuyền chính xác405
83%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
34 70 - 35 +35 68
2
Kawasaki Frontale
34 65 - 42 +23 66
3
Sanfrecce Hiroshima
34 52 - 41 +11 55
4
Kashima
34 47 - 42 +5 52
5
Cerezo Osaka
34 46 - 40 +6 51
6
F.C. Tokyo
34 46 - 43 +3 49
7
Kashiwa Reysol
34 43 - 44 -1 47
8
Nagoya Grampus
34 30 - 35 -5 46
9
Urawa
34 48 - 39 +9 45
10
Consadole Sapporo
34 45 - 55 -10 45
11
Sagan Tosu
34 45 - 44 +1 42
12
Shonan Bellmare
34 31 - 39 -8 41
13
Vissel Kobe
34 35 - 41 -6 40
14
Avispa Fukuoka
34 29 - 38 -9 38
15
Gamba Osaka
34 33 - 44 -11 37
16
Kyoto Sanga FC
34 30 - 38 -8 36
17
Shimizu S-Pulse
34 44 - 54 -10 33
18
Júbilo Iwata
34 32 - 57 -25 30
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
56Ghi được58
55Thủng lưới63
1.3Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu