Kashiwa Reysol
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Shimizu S-Pulse

Kashiwa Reysol vs Shimizu S-Pulse

Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 1-0 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 6 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 6, hòa 2, Shimizu S-Pulse thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 15
Sân vận động
Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
Phong độ
WWLLW Kashiwa Reysol
LWLDL Shimizu S-Pulse
  1. 18' Zento Uno
  2. 19' Zento Uno
  3. 31' Tomoya Inukai
  4. HT0-0
  5. 46' K. Kitagawa A. Ahmedov
  6. 52' Y. Kakita · H. Nakama 1-0
  7. 58' S. Takagi K. Haneda
  8. 58' T. Inui S. Yajima
  9. 68' T. Koyamatsu Diego
  10. 68' K. Matsuzaki H. Nakahara
  11. 72' M. Watai H. Nakama
  12. 72' K. Kinoshita Y. Kakita
  13. 75' Yuto Yamada
  14. 76' Douglas Tanque Z. Uno
  15. 88' Douglas Tanque
  16. 90'+7 E. Shirai Y. Yamada
  17. 90'+11 M. Yumiba Y. Takahashi
  18. FT1-0

Đội hình

Kashiwa Reysol Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ricardo Rodríguez Suárez
  1. 25R. Kojima 7.0
  2. 13T. Inukai 7.9
  3. 4T. Koga 7.6
  4. 2H. Mitsumaru 7.3
  5. 24T. Kubo 7.6
  6. 27K. Kumasaka 7.6
  7. 6Y. Yamada ▼ 90' 7.7
  8. 3Diego ▼ 68' 6.7
  9. 8Y. Koizumi 6.7
  10. 19H. Nakama ▼ 72' 7.3
  11. 18Y. Kakita ▼ 72' 7.3

Dự bị 9

  1. 46K. Matsumoto
  2. 5H. Tanaka
  3. 31S. Naruse
  4. 33E. Shirai ▲ 90'
  5. 37S. Nakajima
  6. 14T. Koyamatsu ▲ 68' 6.3
  7. 11M. Watai ▲ 72' 6.7
  8. 39N. Nakagawa
  9. 15K. Kinoshita ▲ 72' 7.3
Shimizu S-Pulse
  1. 1Y. Oki 6.5
  2. 5K. Kitazume 6.3
  3. 41K. Haneda ▼ 58' 6.9
  4. 3Y. Takahashi ▼ 90' 7.3
  5. 4S. Hasukawa 6.3
  6. 36Z. Uno ▼ 76' 6.5
  7. 98Matheus Bueno 7.3
  8. 11H. Nakahara ▼ 68' 7.3
  9. 21S. Yajima ▼ 58' 6.6
  10. 7Capixaba 7.0
  11. 29A. Ahmedov ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 71Y. Inokoshi
  2. 14R. Yamahara
  3. 70S. Takagi ▲ 58' 6.9
  4. 17M. Yumiba ▲ 90'
  5. 19K. Matsuzaki ▲ 68' 6.6
  6. 55M. Nishihara
  7. 33T. Inui ▲ 58' 6.3
  8. 23K. Kitagawa ▲ 46' 6.6
  9. 99Douglas Tanque ▲ 76' 6.2

Thống kê

026
910
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm14
1Trúng đích2
5Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
6Phạt góc9
1Việt vị1
13Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
560Chuyền bóng373
474Chuyền chính xác279
85%Chính xác chuyền75%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kashima
38 58 - 31 +27 76
2
Kashiwa Reysol
38 60 - 34 +26 75
3
Kyoto Sanga FC
38 62 - 40 +22 68
4
Sanfrecce Hiroshima
38 46 - 28 +18 68
5
Vissel Kobe
38 46 - 33 +13 64
6
FC Machida Zelvia
38 52 - 38 +14 60
7
Urawa
38 45 - 39 +6 59
8
Kawasaki Frontale
38 67 - 57 +10 57
9
Gamba Osaka
38 53 - 55 -2 57
10
Cerezo Osaka
38 60 - 57 +3 52
11
F.C. Tokyo
38 41 - 48 -7 50
12
Avispa Fukuoka
38 34 - 38 -4 48
13
Fagiano Okayama
38 34 - 43 -9 45
14
Shimizu S-Pulse
38 41 - 51 -10 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 46 - 47 -1 43
16
Nagoya Grampus
38 44 - 56 -12 43
17
Tokyo Verdy
38 23 - 41 -18 43
18
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 27 - 45 -18 35
19
Shonan Bellmare
38 36 - 63 -27 32
20
Albirex Niigata
38 36 - 67 -31 24
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League

So sánh

50Trận đấu44
85Ghi được51
47Thủng lưới60
1.7Bàn thắng mỗi trận1.16
24Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn19
52Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu