Shimizu S-Pulse vs Kashiwa Reysol
Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 1-1 Kashiwa Reysol tại J1 League, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 2, hòa 2, Kashiwa Reysol thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 26
- Sân vận động
- IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
- Trọng tài
- F. Nakamura
- Phong độ
- LWLDL Shimizu S-Pulse
- WWLLW Kashiwa Reysol
- 5' Takuma Ominami
- 8' Thiago Santana · R. Yamahara 1-0
- 20' Dodi
- HT1-0
- 46' ▲ Y. Muto ▼ M. Hosoya
- 46' ▲ N. Kawaguchi ▼ T. Kamijima
- 46' ▲ Rodrigo Angelotti ▼ T. Koyamatsu
- 59' ▲ Y. Yamada ▼ Matheus Sávio
- 63' ▲ K. Kitagawa ▼ T. Inui
- 63' ▲ B. Kololli ▼ Yago Pikachu
- 76' ▲ Ronaldo ▼ R. Shirasaki
- 76' ▲ Y. Goto ▼ Carlinhos Júnior
- 79' ▲ T. Kato ▼ Dodi
- 85' Yuto Yamada
- 90'+1 ▲ K. Miyamoto ▼ D. Matsuoka
- 90'+4 1-1 Y. Muto · N. Kawaguchi
- FT1-1
Đội hình
- 21S. Gonda 7.3
- 7E. Katayama 6.9
- 50Yoshinori Suzuki 6.6
- 2Y. Tatsuta 6.6
- 29R. Yamahara ⇢ 8.2
- 33T. Inui ▼ 63' 6.9
- 18R. Shirasaki ▼ 76' 7.2
- 27Yago Pikachu ▼ 63' 6.2
- 8D. Matsuoka ▼ 90' 7.0
- 9Thiago Santana ⚽ 7.3
- 10Carlinhos Júnior ▼ 76' 6.9
Dự bị 7
- 45K. Kitagawa ▲ 63' 6.3
- 32B. Kololli ▲ 63' 6.2
- 3Ronaldo ▲ 76' 6.3
- 14Y. Goto ▲ 76' 6.3
- 13K. Miyamoto ▲ 90'
- 1T. Ōkubo
- 17Y. Kamiya
- 21M. Sasaki 6.5
- 3Y. Takahashi 6.3
- 25T. Ominami 6.6
- 4T. Koga 6.9
- 44T. Kamijima ▼ 46' 6.9
- 14T. Koyamatsu ▼ 46' 6.3
- 22Dodi ▼ 79' 7.3
- 10Matheus Sávio ▼ 59' 6.3
- 6K. Shiihashi 6.9
- 28S. Toshima 6.9
- 19M. Hosoya ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 9Y. Muto ⚽ ▲ 46' 7.3
- 24N. Kawaguchi ▲ 46' 7.6
- 29Rodrigo Angelotti ▲ 46' 6.9
- 36Y. Yamada ▲ 59' 6.7
- 30T. Kato ▲ 79' 6.6
- 31T. Morita
- 32H. Tanaka
Thống kê
00⚑6
⚑830
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm11
2Trúng đích5
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn1
6Phạt góc8
2Việt vị0
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
4Cứu thua1
386Chuyền bóng521
305Chuyền chính xác441
79%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu43
58Ghi được56
63Thủng lưới55
1.38Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai34