Shimizu S-Pulse vs Kashiwa Reysol
Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 0-1 Kashiwa Reysol tại J1 League, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 2, hòa 2, Kashiwa Reysol thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 32
- Sân vận động
- IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
- Trọng tài
- R. Tanimoto
- Phong độ
- WLDLW Shimizu S-Pulse
- WWLLW Kashiwa Reysol
- 23' Takuma Ominami
- HT0-0
- 53' 0-1 H. Mitsumaru · Y. Muto
- 60' ▲ M. Mihara ▼ K. Shiihashi
- 61' ▲ Y. Kawai ▼ R. Takeuchi
- 61' ▲ K. Nakayama ▼ K. Nishizawa
- 67' ▲ M. Hosoya ▼ Y. Muto
- 67' ▲ H. Nakama ▼ Matheus Sávio
- 69' ▲ B. Kololli ▼ N. Fujimoto
- 85' ▲ A. Disaro ▼ E. Katayama
- 85' ▲ S. Toshima ▼ Y. Kamiya
- 85' ▲ Y. Takahashi ▼ T. Koga
- FT0-1
Đội hình
- 37S. Gonda 6.6
- 38A. Ibayashi 6.6
- 5Valdo 7.0
- 7E. Katayama ▼ 85' 6.6
- 6R. Takeuchi ▼ 61' 6.9
- 3Ronaldo 6.9
- 4T. Hara 7.0
- 16K. Nishizawa ▼ 61' 6.9
- 9Thiago Santana 7.2
- 10Carlinhos Júnior 7.3
- 24N. Fujimoto ▼ 69' 6.3
Dự bị 7
- 17Y. Kawai ▲ 61' 6.3
- 11K. Nakayama ▲ 61' 7.2
- 32B. Kololli ▲ 69' 6.9
- 19A. Disaro ▲ 85' 6.6
- 25K. Nagai
- 50Yoshinori Suzuki
- 21R. Okui
- 17Kim Seung-Gyu 8.0
- 5Emerson Santos 7.0
- 25T. Ominami 6.6
- 20H. Mitsumaru ⚽ 7.3
- 4T. Koga ▼ 85' 7.2
- 8Richardson 6.7
- 11Matheus Sávio ▼ 67' 6.9
- 26K. Shiihashi ▼ 60' 7.0
- 9Cristiano 6.3
- 19Y. Muto ⇢ ▼ 67' 6.9
- 39Y. Kamiya ▼ 85' 6.9
Dự bị 7
- 27M. Mihara ▲ 60' 6.3
- 35M. Hosoya ▲ 67' 6.7
- 33H. Nakama ▲ 67' 6.6
- 28S. Toshima ▲ 85' 6.3
- 3Y. Takahashi ▲ 85' 6.6
- 21M. Sasaki
- 24N. Kawaguchi
Thống kê
00⚑6
⚑610
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm11
5Trúng đích4
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị2
5Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
3Cứu thua5
488Chuyền bóng375
395Chuyền chính xác286
81%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 81 - 28 | +53 | 92 | |
| 2 | 38 | 82 - 35 | +47 | 79 | |
| 3 | 38 | 62 - 36 | +26 | 73 | |
| 4 | 38 | 62 - 36 | +26 | 69 | |
| 5 | 38 | 44 - 30 | +14 | 66 | |
| 6 | 38 | 45 - 38 | +7 | 63 | |
| 7 | 38 | 43 - 35 | +8 | 59 | |
| 8 | 38 | 42 - 37 | +5 | 54 | |
| 9 | 38 | 49 - 53 | -4 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 42 | +2 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 51 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 33 - 49 | -16 | 44 | |
| 14 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 37 - 56 | -19 | 41 | |
| 16 | 38 | 36 - 41 | -5 | 37 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 31 - 55 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 31 - 62 | -31 | 28 | |
| 20 | 38 | 32 - 77 | -45 | 27 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu46
49Ghi được47
68Thủng lưới66
1Bàn thắng mỗi trận1.02
10Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai32