Shimizu S-Pulse vs Kashiwa Reysol
Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 1-2 Kashiwa Reysol tại J1 League, 5 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 2, hòa 2, Kashiwa Reysol thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 14
- Sân vận động
- IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
- Trọng tài
- A. Ikeuchi
- Phong độ
- LWLDL Shimizu S-Pulse
- WWLLW Kashiwa Reysol
- 19' Yugo Tatsuta
- 36' 0-1 H. Goya · H. Mitsumaru
- 38' 0-2 A. Esaka · S. Toshima
- 45' Keita Nakamura
- HT0-2
- 51' Richardson
- 52' ▲ M. Mihara ▼ Richardson
- 58' ▲ Yusuke Goto I ▼ K. Nakamura
- 58' ▲ K. Nishizawa ▼ S. Kaneko
- 63' ▲ H. Takimoto ▼ K. Nakamura
- 71' Valdo
- 77' Ryo Takeuchi
- 77' Haruhiko Takimoto
- 84' ▲ H. Nakama ▼ N. Kawaguchi
- 85' ▲ Y. Kobayashi ▼ H. Otani
- 88' Sachiro Toshima
- 89' Hayato Nakama
- 90' Carlinhos · K. Nishizawa 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 39T. Okubo 6.3
- 15T. Kanai 6.5
- 21R. Okui 6.6
- 5Valdo 7.2
- 2Y. Tatsuta 6.5
- 6R. Takeuchi 6.9
- 22Renato 7.2
- 20K. Nakamura ▼ 63' 6.2
- 30S. Kaneko ▼ 58' 6.3
- 11Júnior Dutra 7.0
- 10Carlinhos ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 14Yusuke Goto I ▲ 58' 7.0
- 16K. Nishizawa ▲ 58' 7.5
- 24M. Okazaki
- 17Y. Kawai
- 1Y. Nishibe
- 13K. Miyamoto
- 37Y. Suzuki
- 23K. Nakamura ▼ 63' 6.9
- 2J. Kamata 6.7
- 24N. Kawaguchi ▼ 84' 7.2
- 13K. Kitazume 6.9
- 20H. Mitsumaru ⇢ 7.5
- 4T. Koga 6.6
- 7H. Otani ▼ 85' 6.7
- 8Richardson ▼ 52' 6.6
- 10A. Esaka ⚽ 7.2
- 28S. Toshima ⇢ 7.3
- 19H. Goya ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 27M. Mihara ▲ 52' 6.3
- 16H. Takimoto ▲ 63' 6.6
- 33H. Nakama ▲ 84' 6.3
- 5Y. Kobayashi ▲ 85' 6.5
- 11R. Yamazaki
- 36Y. Yamada
- 35M. Hosoya
Thống kê
04⚑6
⚑540
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm12
4Trúng đích2
9Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi12
4Thẻ vàng4
0Cứu thua4
471Chuyền bóng392
398Chuyền chính xác307
85%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 88 - 31 | +57 | 83 | |
| 2 | 34 | 46 - 42 | +4 | 65 | |
| 3 | 34 | 45 - 28 | +17 | 63 | |
| 4 | 34 | 46 - 37 | +9 | 60 | |
| 5 | 34 | 55 - 44 | +11 | 59 | |
| 6 | 34 | 47 - 42 | +5 | 57 | |
| 7 | 34 | 60 - 46 | +14 | 52 | |
| 8 | 34 | 46 - 37 | +9 | 48 | |
| 9 | 34 | 69 - 59 | +10 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 56 | -13 | 46 | |
| 11 | 34 | 36 - 45 | -9 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 58 | -11 | 39 | |
| 13 | 34 | 37 - 43 | -6 | 36 | |
| 14 | 34 | 50 - 59 | -9 | 36 | |
| 15 | 34 | 38 - 60 | -22 | 33 | |
| 16 | 34 | 48 - 70 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 36 - 61 | -25 | 28 | |
| 18 | 34 | 29 - 48 | -19 | 27 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers
So sánh
37Trận đấu40
51Ghi được70
81Thủng lưới49
1.38Bàn thắng mỗi trận1.75
4Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai40