Urawa
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Tokyo

Urawa vs F.C. Tokyo

Tỷ số chung cuộc: Urawa 3-2 F.C. Tokyo tại J1 League, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Urawa thắng 2, hòa 3, F.C. Tokyo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 17
Sân vận động
Saitama Stadium 2002, Saitama
Phong độ
WWWWL Urawa
WWDWW F.C. Tokyo
  1. 9' 0-1 Marcelo Ryan11m
  2. 32' H. Ishihara 1-1
  3. 45'+3 Marcelo Ryan
  4. HT1-1
  5. 48' K. Koizumi K. Hashimoto
  6. 62' S. Anzai Marcelo Ryan
  7. 67' T. Kaneko T. Okubo
  8. 67' M. Nagakura S. Gustafson
  9. 68' 1-2 K. Endo · S. Anzai
  10. 73' T. Matsumoto R. Watanabe
  11. 73' T. Sekine Matheus Savio
  12. 78' Henrique Trevisan
  13. 78' G. Haraguchi T. Ogiwara
  14. 80' T. Matsumoto · T. Kaneko 2-2
  15. 87' M. Morishige Henrique Trevisan
  16. 87' Y. Nagatomo K. Endo
  17. 87' T. Nakagawa K. Sato
  18. 90'+11 Yuto Nagatomo
  19. 90' T. Matsumoto · T. Sekine 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Urawa
  1. 1S. Nishikawa 6.9
  2. 4H. Ishihara 7.6
  3. 3Danilo Boza 6.9
  4. 5M. Hoibraaten 6.7
  5. 26T. Ogiwara ▼ 78' 6.3
  6. 25K. Yasui 6.7
  7. 11S. Gustafson ▼ 67' 6.6
  8. 21T. Okubo ▼ 67' 6.9
  9. 13R. Watanabe ▼ 73' 6.2
  10. 8Matheus Savio ▼ 73' 6.6
  11. 24Y. Matsuo 6.9

Dự bị 9

  1. 16A. Niekawa
  2. 35R. Inoue
  3. 6T. Matsumoto ⚽2 ▲ 73' 8.6
  4. 9G. Haraguchi ▲ 78' 7.2
  5. 10S. Nakajima
  6. 14T. Sekine ▲ 73' 7.7
  7. 77T. Kaneko ▲ 67' 6.9
  8. 88Y. Naganuma
  9. 20M. Nagakura ▲ 67' 6.9
F.C. Tokyo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rikizo Matsuhashi
  1. 13G. Hatano 6.9
  2. 32K. Doi 6.7
  3. 47S. Kimura 6.9
  4. 44Henrique Trevisan ▼ 87' 6.6
  5. 99K. Shirai 7.0
  6. 8T. Ko 6.9
  7. 18K. Hashimoto ▼ 48' 6.3
  8. 22K. Endo ▼ 87' 8.0
  9. 16K. Sato ▼ 87' 6.3
  10. 33K. Tawaratsumida 6.6
  11. 19Marcelo Ryan ▼ 62' 7.2

Dự bị 9

  1. 41T. Nozawa
  2. 3M. Morishige ▲ 87' 6.6
  3. 5Y. Nagatomo ▲ 87' 6.2
  4. 7S. Anzai ▲ 62' 7.3
  5. 30T. Oka
  6. 10K. Higashi
  7. 37K. Koizumi ▲ 48' 6.5
  8. 28L. Nozawa
  9. 39T. Nakagawa ▲ 87' 6.3

Thống kê

008
630
53%Kiểm soát bóng47%
22Dứt điểm10
7Trúng đích3
8Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
8Phạt góc6
1Việt vị0
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
1Cứu thua4
489Chuyền bóng432
412Chuyền chính xác366
84%Chính xác chuyền85%
2.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kashima
38 58 - 31 +27 76
2
Kashiwa Reysol
38 60 - 34 +26 75
3
Kyoto Sanga FC
38 62 - 40 +22 68
4
Sanfrecce Hiroshima
38 46 - 28 +18 68
5
Vissel Kobe
38 46 - 33 +13 64
6
FC Machida Zelvia
38 52 - 38 +14 60
7
Urawa
38 45 - 39 +6 59
8
Kawasaki Frontale
38 67 - 57 +10 57
9
Gamba Osaka
38 53 - 55 -2 57
10
Cerezo Osaka
38 60 - 57 +3 52
11
F.C. Tokyo
38 41 - 48 -7 50
12
Avispa Fukuoka
38 34 - 38 -4 48
13
Fagiano Okayama
38 34 - 43 -9 45
14
Shimizu S-Pulse
38 41 - 51 -10 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 46 - 47 -1 43
16
Nagoya Grampus
38 44 - 56 -12 43
17
Tokyo Verdy
38 23 - 41 -18 43
18
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 27 - 45 -18 35
19
Shonan Bellmare
38 36 - 63 -27 32
20
Albirex Niigata
38 36 - 67 -31 24
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League

So sánh

45Trận đấu46
63Ghi được54
50Thủng lưới55
1.4Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu