Urawa vs F.C. Tokyo
Tỷ số chung cuộc: Urawa 3-0 F.C. Tokyo tại J1 League, 10 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Urawa thắng 2, hòa 3, F.C. Tokyo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 21
- Sân vận động
- Saitama Stadium 2002, Saitama
- Trọng tài
- H. Shimizu
- Phong độ
- LWWWW Urawa
- WWDWW F.C. Tokyo
- 31' D. Moberg Karlsson · Y. Matsuo 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Konno ▼ Y. Kajiura
- 50' A. Ito · K. Iwao 2-0
- 56' ▲ K. Yamashita ▼ Diego Oliveira
- 66' ▲ M. Shinada ▼ K. Higashi
- 66' ▲ J. Suzuki ▼ Y. Nagatomo
- 67' ▲ A. Esaka ▼ Y. Koizumi
- 67' ▲ K. Mawatari ▼ A. Ohata
- 67' ▲ T. Akimoto ▼ Y. Matsuo
- 70' T. Okubo · A. Esaka 3-0
- 77' ▲ T. Chinen ▼ T. Iwanami
- 85' ▲ T. Sekine ▼ T. Okubo
- 85' ▲ M. Okazaki ▼ K. Bangnagande
- 89' Takahiro Sekine
- FT3-0
Đội hình
- 1S. Nishikawa 8.2
- 2H. Sakai 7.5
- 28A. Scholz 7.2
- 4T. Iwanami ▼ 77' 7.2
- 44A. Ohata ▼ 67' 6.9
- 19K. Iwao ⇢ 7.5
- 10D. Moberg Karlsson ⚽ 7.0
- 8Y. Koizumi ▼ 67' 7.0
- 11Y. Matsuo ⇢ ▼ 67' 7.2
- 21T. Okubo ⚽ ▼ 85' 7.3
- 3A. Ito ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 33A. Esaka ▲ 67' 7.6
- 6K. Mawatari ▲ 67' 6.7
- 15T. Akimoto ▲ 67' 7.0
- 20T. Chinen ▲ 77' 6.5
- 14T. Sekine ▲ 85' 6.2
- 40Y. Hirano
- 12Z. Suzuki
- 24J. Słowik 6.2
- 3M. Morishige 6.2
- 5Y. Nagatomo ▼ 66' 6.3
- 30Y. Kimoto 6.9
- 49K. Bangnagande ▼ 85' 6.0
- 10K. Higashi ▼ 66' 6.7
- 20Leandro 6.9
- 23R. Watanabe 6.9
- 43Y. Kajiura ▼ 46' 6.7
- 44K. Matsuki 6.2
- 9Diego Oliveira ▼ 56' 6.5
Dự bị 7
- 17K. Konno ▲ 46' 6.3
- 19K. Yamashita ▲ 56' 6.6
- 18M. Shinada ▲ 66' 6.7
- 28J. Suzuki ▲ 66' 6.9
- 29M. Okazaki ▲ 85' 6.7
- 13G. Hatano
- 45K. Yasuda
Thống kê
01⚑8
⚑600
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm9
5Trúng đích5
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn2
8Phạt góc6
2Việt vị1
4Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
5Cứu thua2
424Chuyền bóng445
362Chuyền chính xác365
85%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu42
93Ghi được54
59Thủng lưới52
1.69Bàn thắng mỗi trận1.29
20Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai35