Urawa
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sanfrecce Hiroshima

Urawa vs Sanfrecce Hiroshima

Tỷ số chung cuộc: Urawa 2-1 Sanfrecce Hiroshima tại J1 League, 31 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Urawa thắng 4, hòa 1, Sanfrecce Hiroshima thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 11
Sân vận động
Saitama Stadium 2002, Saitama
Trọng tài
J. Iida
Phong độ
LWWWW Urawa
DWDWL Sanfrecce Hiroshima
  1. HT0-0
  2. 46' Douglas Vieira N. Ben Khalifa
  3. 50' 0-1 T. Morishima
  4. 63' Gakuto Notsuda
  5. 65' Ezequiel G. Notsuda
  6. 67' S. Koroki J. Kanté
  7. 67' B. Linssen K. Iwao
  8. 67' T. Okubo D. Moberg Karlsson
  9. 71' S. Nakano Y. Chajima
  10. 72' H. Sakai · A. Ito 1-1
  11. 82' T. Ogiwara T. Sekine
  12. 89' K. Shibasaki T. Morishima
  13. 90'+6 K. Shibato K. Yasui
  14. 90'+2 A. Ito · B. Linssen 2-1
  15. FT2-1

Đội hình

Urawa Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skorża
  1. 1S. Nishikawa 6.9
  2. 2H. Sakai 7.5
  3. 28A. Scholz 7.0
  4. 5M. Høibråten 7.2
  5. 15T. Akimoto 7.6
  6. 3A. Ito 8.3
  7. 19K. Iwao ▼ 67' 7.0
  8. 10D. Moberg Karlsson ▼ 67' 6.5
  9. 25K. Yasui ▼ 90' 6.2
  10. 14T. Sekine ▼ 82' 6.2
  11. 11J. Kanté ▼ 67' 6.9

Dự bị 7

  1. 30S. Koroki ▲ 67' 6.9
  2. 9B. Linssen ▲ 67' 7.3
  3. 21T. Okubo ▲ 67' 7.0
  4. 26T. Ogiwara ▲ 82' 6.2
  5. 22K. Shibato ▲ 90'
  6. 12Z. Suzuki
  7. 4T. Iwanami
Sanfrecce Hiroshima Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Skibbe
  1. 38K. Osako 6.9
  2. 2J. Sumiyoshi 7.5
  3. 4H. Araki 6.6
  4. 19S. Sasaki 6.7
  5. 25Y. Chajima ▼ 71' 6.9
  6. 7G. Notsuda ▼ 65' 7.2
  7. 17T. Matsumoto 6.3
  8. 24S. Higashi 6.9
  9. 10T. Morishima ▼ 89' 7.5
  10. 8T. Kawamura 6.9
  11. 13N. Ben Khalifa ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 9Douglas Vieira ▲ 46' 6.6
  2. 14Ezequiel ▲ 65' 6.3
  3. 15S. Nakano ▲ 71' 6.0
  4. 30K. Shibasaki ▲ 89' 6.3
  5. 23S. Ayukawa
  6. 18Y. Kashiwa
  7. 22G. Kawanami

Thống kê

003
510
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm10
6Trúng đích4
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
3Phạt góc5
2Việt vị1
10Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
3Cứu thua4
437Chuyền bóng348
342Chuyền chính xác261
78%Chính xác chuyền75%

So sánh

58Trận đấu45
74Ghi được62
53Thủng lưới40
1.28Bàn thắng mỗi trận1.38
25Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn21
50Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu