Urawa vs Sanfrecce Hiroshima
Tỷ số chung cuộc: Urawa 0-0 Sanfrecce Hiroshima tại J1 League, 13 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Urawa thắng 4, hòa 1, Sanfrecce Hiroshima thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 13
- Sân vận động
- Saitama Stadium 2002, Saitama
- Trọng tài
- J. Iida
- Phong độ
- LWWWW Urawa
- DWDWL Sanfrecce Hiroshima
- 16' Kazuaki Mawatari
- 38' Nassim Ben Khalifa
- HT0-0
- 46' ▲ T. Matsumoto ▼ N. Ben Khalifa
- 53' Yuichi Hirano
- 60' ▲ A. Esaka ▼ T. Sekine
- 61' ▲ K. Junker ▼ A. Schalk
- 74' ▲ Y. Matsuo ▼ Y. Koizumi
- 75' ▲ K. Shibato ▼ A. Ito
- 84' Kai Shibato
- 84' ▲ Y. Asano ▼ M. Mitsuta
- 84' ▲ K. Shibasaki ▼ T. Morishima
- 87' Gakuto Notsuda
- 90' ▲ R. Nagai ▼ Júnior Santos
- FT0-0
Đội hình
- 1S. Nishikawa 7.6
- 28A. Scholz 7.3
- 4T. Iwanami 7.3
- 6K. Mawatari 7.3
- 10D. Moberg Karlsson 6.3
- 14T. Sekine ▼ 60' 7.0
- 40Y. Hirano 6.7
- 8Y. Koizumi ▼ 74' 6.7
- 15T. Akimoto 7.2
- 3A. Ito ▼ 75' 7.2
- 17A. Schalk ▼ 61' 6.9
Dự bị 7
- 33A. Esaka ▲ 60' 7.2
- 7K. Junker ▲ 61' 6.7
- 11Y. Matsuo ▲ 74' 6.6
- 22K. Shibato ▲ 75' 6.3
- 20T. Chinen
- 12Z. Suzuki
- 24Y. Miyamoto
- 38K. Osako 9.0
- 3T. Shiotani 7.3
- 19S. Sasaki 7.2
- 4H. Araki 7.2
- 18Y. Kashiwa 7.2
- 7G. Notsuda 7.5
- 10T. Morishima ▼ 84' 7.7
- 15T. Fujii 7.2
- 13N. Ben Khalifa ▼ 46' 6.6
- 39M. Mitsuta ▼ 84' 6.9
- 37Júnior Santos ▼ 90' 7.2
Dự bị 7
- 17T. Matsumoto ▲ 46' 7.2
- 16Y. Asano ▲ 84' 6.2
- 30K. Shibasaki ▲ 84' 6.7
- 20R. Nagai ▲ 90'
- 22G. Kawanami
- 2Y. Nogami
- 24S. Higashi
Thống kê
02⚑4
⚑720
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm18
7Trúng đích4
4Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn4
4Phạt góc7
3Việt vị2
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
4Cứu thua7
539Chuyền bóng503
469Chuyền chính xác441
87%Chính xác chuyền88%
So sánh
55Trận đấu53
93Ghi được92
59Thủng lưới55
1.69Bàn thắng mỗi trận1.74
20Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn32
44Hiệp hai63