Vissel Kobe vs F.C. Tokyo
Tỷ số chung cuộc: Vissel Kobe 2-1 F.C. Tokyo tại J1 League, 14 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vissel Kobe thắng 3, hòa 3, F.C. Tokyo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 26
- Sân vận động
- Noevir Stadium Kobe, Kobe
- Trọng tài
- T. Okabe
- Phong độ
- WWWWW Vissel Kobe
- WWDWW F.C. Tokyo
- 11' H. Yamaguchi · K. Yuruki 1-0
- 25' R. Kikuchi · K. Yuruki 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Adaílton ▼ K. Konno
- 46' ▲ K. Higashi ▼ S. Abe
- 54' ▲ T. Yamakawa ▼ D. Sasaki
- 55' Kashifu Bangunagande
- 66' ▲ Leandro ▼ K. Tsukagawa
- 66' ▲ Luiz Phellype ▼ Diego Oliveira
- 71' ▲ Y. Kobayashi ▼ Thuler
- 71' ▲ Y. Goke ▼ Y. Kobayashi
- 75' Masato Morishige
- 76' ▲ R. Hatsuse ▼ N. Iino
- 76' ▲ S. Kimura ▼ K. Bangnagande
- 77' ▲ N. Fujimoto ▼ Y. Muto
- 90' 2-1 Leandro
- FT2-1
Đội hình
- 18H. Iikura 6.3
- 24G. Sakai 6.9
- 25L. Osaki 6.9
- 15Thuler ▼ 71' 7.0
- 17R. Kikuchi ⚽ 7.3
- 5H. Yamaguchi ⚽ 7.5
- 49Y. Kobayashi ▼ 71' 6.7
- 16K. Yuruki ⇢2 7.6
- 22D. Sasaki ▼ 54' 6.2
- 2N. Iino ▼ 76' 6.9
- 11Y. Muto ▼ 77' 6.5
Dự bị 7
- 23T. Yamakawa ▲ 54' 6.3
- 3Y. Kobayashi ▲ 71' 6.6
- 7Y. Goke ▲ 71' 6.2
- 19R. Hatsuse ▲ 76' 7.0
- 21N. Fujimoto ▲ 77' 6.6
- 33T. Ohgihara
- 1D. Maekawa
- 24J. Słowik 6.3
- 3M. Morishige 7.0
- 5Y. Nagatomo 6.3
- 30Y. Kimoto 7.3
- 49K. Bangnagande ▼ 76' 6.5
- 23R. Watanabe 6.6
- 35K. Tsukagawa ▼ 66' 6.9
- 17K. Konno ▼ 46' 6.9
- 31S. Abe ▼ 46' 6.9
- 44K. Matsuki 7.2
- 9Diego Oliveira ▼ 66' 6.7
Dự bị 7
- 15Adaílton ▲ 46' 6.3
- 10K. Higashi ▲ 46' 6.9
- 20Leandro ⚽ ▲ 66' 7.3
- 22Luiz Phellype ▲ 66' 6.5
- 47S. Kimura ▲ 76' 6.3
- 37H. Nakamura
- 13G. Hatano
Thống kê
00⚑5
⚑320
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm10
3Trúng đích2
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị0
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
389Chuyền bóng639
298Chuyền chính xác541
77%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu42
61Ghi được54
60Thủng lưới52
1.3Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai35