Kashiwa Reysol vs Urawa
Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 0-0 Urawa tại J1 League, 8 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 3, hòa 2, Urawa thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 12
- Sân vận động
- Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
- Trọng tài
- H. Matsuo
- Phong độ
- WWWLL Kashiwa Reysol
- LWWWW Urawa
- 26' Yuji Takahashi
- HT0-0
- 53' Keiya Shiihashi
- 55' Ataru Esaka
- 59' Taiyo Koga
- 63' ▲ T. Koyamatsu ▼ K. Nakamura
- 69' ▲ A. Ito ▼ Y. Hirano
- 69' ▲ Y. Matsuo ▼ D. Moberg Karlsson
- 79' ▲ Rodrigo Angelotti ▼ K. Mori
- 81' ▲ Y. Koizumi ▼ A. Schalk
- 82' ▲ Y. Miyamoto ▼ K. Mawatari
- 83' ▲ S. Toshima ▼ Matheus Sávio
- 84' ▲ K. Matsuzaki ▼ T. Sekine
- 90'+4 Rodrigo Angelotti
- FT0-0
Đội hình
- 18Kim Seung-Gyu 7.3
- 3Y. Takahashi 6.9
- 25T. Ominami 7.5
- 2H. Mitsumaru 7.0
- 4T. Koga 7.2
- 44T. Kamijima 7.5
- 8K. Nakamura ▼ 63' 6.9
- 10Matheus Sávio ▼ 83' 7.3
- 6K. Shiihashi 7.2
- 19M. Hosoya 7.0
- 39K. Mori ▼ 79' 6.9
Dự bị 7
- 14T. Koyamatsu ▲ 63' 6.3
- 29Rodrigo Angelotti ▲ 79' 6.3
- 28S. Toshima ▲ 83' 6.7
- 32H. Tanaka
- 21M. Sasaki
- 38Y. Masukake
- 30T. Kato
- 1S. Nishikawa 7.5
- 28A. Scholz 7.3
- 4T. Iwanami 7.0
- 6K. Mawatari ▼ 82' 6.9
- 10D. Moberg Karlsson ▼ 69' 6.3
- 14T. Sekine ▼ 84' 7.3
- 33A. Esaka 6.9
- 40Y. Hirano ▼ 69' 7.2
- 22K. Shibato 6.6
- 15T. Akimoto 6.6
- 17A. Schalk ▼ 81' 6.2
Dự bị 7
- 3A. Ito ▲ 69' 6.6
- 11Y. Matsuo ▲ 69' 6.7
- 8Y. Koizumi ▲ 81' 6.5
- 24Y. Miyamoto ▲ 82' 6.2
- 27K. Matsuzaki ▲ 84' 6.7
- 12Z. Suzuki
- 20T. Chinen
Thống kê
04⚑1
⚑110
34%Kiểm soát bóng66%
10Dứt điểm10
3Trúng đích2
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
1Phạt góc1
0Việt vị4
18Phạm lỗi5
4Thẻ vàng1
2Cứu thua3
321Chuyền bóng655
234Chuyền chính xác553
73%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu55
56Ghi được93
55Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.69
12Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai44