Gamba Osaka
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Shimizu S-Pulse

Gamba Osaka vs Shimizu S-Pulse

Tỷ số chung cuộc: Gamba Osaka 0-0 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 18 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gamba Osaka thắng 4, hòa 4, Shimizu S-Pulse thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 10
Sân vận động
Suita City Football Stadium, Suita
Trọng tài
N. Murakami
Phong độ
LWDDL Gamba Osaka
LWLDL Shimizu S-Pulse
  1. 7' Thiago Santana
  2. HT0-0
  3. 62' S. Kurata Tiago Alves
  4. 66' Shu Kurata
  5. 73' Y. Yamamoto Ju Se-Jong
  6. 73' Y. Fukuda Y. Sato
  7. 75' A. Disaro Thiago Santana
  8. 84' N. Fukumori R. Okui
  9. 84' Y. Goto Yuito Suzuki
  10. 87' K. Ichimi K. Kurokawa
  11. 89' Yosuke Ideguchi
  12. 90'+2 R. Takeuchi Y. Kawai
  13. FT0-0

Đội hình

Gamba Osaka Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Miyamoto
  1. 1M. Higashiguchi 7.5
  2. 3G. Shoji 7.0
  3. 5G. Miura 7.5
  4. 24K. Kurokawa ▼ 87' 6.9
  5. 16Y. Sato ▼ 73' 6.9
  6. 8K. Onose 6.9
  7. 6Ju Se-Jong ▼ 73' 7.0
  8. 15Y. Ideguchi 7.2
  9. 39T. Usami 7.9
  10. 18Patric 6.9
  11. 32Tiago Alves ▼ 62' 6.3

Dự bị 7

  1. 10S. Kurata ▲ 62' 6.7
  2. 29Y. Yamamoto ▲ 73' 6.9
  3. 14Y. Fukuda ▲ 73' 6.3
  4. 20K. Ichimi ▲ 87' 6.3
  5. 34S. Kawasaki
  6. 13S. Suganuma
  7. 25K. Ishikawa
Shimizu S-Pulse Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Lotina
  1. 37S. Gonda 7.2
  2. 18Elsinho 7.3
  3. 21R. Okui ▼ 84' 7.2
  4. 50Yoshinori Suzuki ▼ 84' 7.0
  5. 2Y. Tatsuta 6.9
  6. 17Y. Kawai ▼ 90' 7.0
  7. 13K. Miyamoto 7.0
  8. 16K. Nishizawa 7.0
  9. 11K. Nakayama 7.3
  10. 23Yuito Suzuki ▼ 84' 7.0
  11. 9Thiago Santana ▼ 75' 7.3

Dự bị 7

  1. 19A. Disaro ▲ 75' 6.7
  2. 29N. Fukumori ▲ 84' 6.9
  3. 14Y. Goto ▲ 84' 6.3
  4. 6R. Takeuchi ▲ 90'
  5. 5Valdo
  6. 25K. Nagai
  7. 26Y. Taki

Thống kê

021
310
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm12
1Trúng đích2
9Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
1Phạt góc3
1Việt vị0
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
580Chuyền bóng492
486Chuyền chính xác377
84%Chính xác chuyền77%

So sánh

51Trận đấu49
60Ghi được49
67Thủng lưới68
1.18Bàn thắng mỗi trận1
17Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu