Gamba Osaka
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Shimizu S-Pulse

Gamba Osaka vs Shimizu S-Pulse

Tỷ số chung cuộc: Gamba Osaka 0-2 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 19 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gamba Osaka thắng 4, hòa 4, Shimizu S-Pulse thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 34
Sân vận động
Suita City Football Stadium, Suita
Trọng tài
Masaaki Toma, Japan
Phong độ
LWDDL Gamba Osaka
LWLDL Shimizu S-Pulse
  1. HT0-0
  2. 49' 0-1 R. Kawamoto
  3. 53' H. Fujiharu K. Watanabe
  4. 53' K. Okuno S. Yajima
  5. 61' Y. Kawai M. Musaka
  6. 61' D. Tsukamoto S. Kawasaki
  7. 64' 0-2 S. Kaneko
  8. 71' K. Yoshimoto Y. Nishimura
  9. 81' Y. Yamamoto S. Toyama
  10. 81' S. Kurata J. Nakamura
  11. 83' Y. Goto Y. Suzuki
  12. 83' R. Okui T. Kanai
  13. FT0-2

Đội hình

Gamba Osaka Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Miyamoto
  1. 1Masaaki Higashiguchi 6.7
  2. 27Ryu Takao 6.5
  3. 5Genta Miura 7.5
  4. 19Young-Gwon Kim 6.9
  5. 4Hiroki Fujiharu 6.7
  6. 14Yuya Fukuda 7.3
  7. 26Kohei Okuno 7.0
  8. 29Yuki Yamamoto 7.9
  9. 10Shu Kurata 7.0
  10. 18Patric 6.7
  11. 30Dai Tsukamoto 6.6

Dự bị 7

  1. 16Jun Ichimori
  2. 3Gen Shoji
  3. 45Jiro Nakamura 6.7
  4. 21Shinya Yajima 7.2
  5. 34Shuhei Kawasaki 6.7
  6. 38Shoji Toyama 6.7
  7. 39Kazuma Watanabe 6.6
Shimizu S-Pulse Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Hiraoka
  1. 39Takuo Okubo 7.3
  2. 18Elsinho 6.5
  3. 4Kazunori Yoshimoto 7.3
  4. 2Yugo Tatsuta 7.5
  5. 21Ryo Okui 7.2
  6. 16Kenta Nishizawa 6.3
  7. 17Yosuke Kawai 7.5
  8. 6Ryo Takeuchi 7.3
  9. 30Shota Kaneko 6.9
  10. 14Yusuke Goto 6.9
  11. 33Riyo Kawamoto 7.6

Dự bị 7

  1. 1Yohei Nishibe
  2. 15Takashi Kanai 6.3
  3. 7Mitsunari Musaka 6.7
  4. 13Kota Miyamoto
  5. 20Keita Nakamura
  6. 28Yasufumi Nishimura 6.3
  7. 37Yuito Suzuki 6.7

Thống kê

0011
400
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm13
4Trúng đích5
9Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
11Phạt góc4
2Việt vị1
5Phạm lỗi6
4Cứu thua4
700Chuyền bóng396
604Chuyền chính xác298
86%Chính xác chuyền75%

So sánh

39Trận đấu37
51Ghi được51
46Thủng lưới81
1.31Bàn thắng mỗi trận1.38
9Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu