Urawa vs Sagan Tosu
Tỷ số chung cuộc: Urawa 2-2 Sagan Tosu tại J1 League, 9 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Urawa thắng 5, hòa 2, Sagan Tosu thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 15
- Sân vận động
- Saitama Stadium 2002, Saitama
- Trọng tài
- J. Iida
- Phong độ
- WWWWL Urawa
- WDWWL Sagan Tosu
- 3' Daiki Matsuoka
- 5' Thomas Deng
- 12' 0-1 Cho Dong-Geon · R. Morishita
- HT0-1
- 46' ▲ T. Koyamatsu ▼ F. Honda
- 48' S. Koroki 1-1
- 56' ▲ R. Harakawa ▼ Ryang Yong-Gi
- 56' ▲ D. Hayashi ▼ Cho Dong-Geon
- 60' 1-2 D. Hayashi
- 62' ▲ Y. Muto ▼ Y. Kashiwagi
- 62' ▲ Ewerton ▼ T. Aoki
- 65' ▲ K. Sugimoto ▼ S. Koroki
- 66' ▲ Park Jeong-su ▼ D. Matsuoka
- 81' Y. Muto · K. Iwatake 2-2
- 82' ▲ R. Yamanaka ▼ K. Iwatake
- 83' ▲ Y. Toyoda ▼ T. Kanamori
- FT2-2
Đội hình
- 1S. Nishikawa 6.6
- 5T. Makino 7.2
- 28K. Iwatake ⇢ ▼ 82' 6.9
- 20T. Deng 6.7
- 27D. Hashioka 7.3
- 10Y. Kashiwagi ▼ 62' 6.6
- 16T. Aoki ▼ 62' 6.9
- 41T. Sekine 6.2
- 29K. Shibato 7.2
- 30S. Koroki ⚽ ▼ 65' 7.3
- 45Leonardo 6.3
Dự bị 7
- 9Y. Muto ⚽ ▲ 62' 7.2
- 8Ewerton ▲ 62' 6.9
- 14K. Sugimoto ▲ 65' 7.2
- 6R. Yamanaka ▲ 82' 6.3
- 7K. Nagasawa
- 31T. Iwanami
- 36Z. Suzuki
- 18Y. Takaoka 6.3
- 3Eduardo 7.5
- 31A. Ohata 6.0
- 28R. Morishita ⇢ 7.3
- 50Ryang Yong-Gi ▼ 56' 6.6
- 2T. Hara 6.7
- 41D. Matsuoka ▼ 66' 6.3
- 30Y. Higuchi 6.9
- 23F. Honda ▼ 46' 6.7
- 19Cho Dong-Geon ⚽ ▼ 56' 7.2
- 7T. Kanamori ▼ 83' 6.9
Dự bị 7
- 22T. Koyamatsu ▲ 46' 6.9
- 4R. Harakawa ▲ 56' 6.6
- 16D. Hayashi ⚽ ▲ 56' 7.2
- 15Park Jeong-su ▲ 66' 6.5
- 11Y. Toyoda ▲ 83' 6.3
- 6Y. Uchida
- 1T. Morita
Thống kê
01⚑4
⚑210
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm12
6Trúng đích6
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị1
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
500Chuyền bóng479
418Chuyền chính xác396
84%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 88 - 31 | +57 | 83 | |
| 2 | 34 | 46 - 42 | +4 | 65 | |
| 3 | 34 | 45 - 28 | +17 | 63 | |
| 4 | 34 | 46 - 37 | +9 | 60 | |
| 5 | 34 | 55 - 44 | +11 | 59 | |
| 6 | 34 | 47 - 42 | +5 | 57 | |
| 7 | 34 | 60 - 46 | +14 | 52 | |
| 8 | 34 | 46 - 37 | +9 | 48 | |
| 9 | 34 | 69 - 59 | +10 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 56 | -13 | 46 | |
| 11 | 34 | 36 - 45 | -9 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 58 | -11 | 39 | |
| 13 | 34 | 37 - 43 | -6 | 36 | |
| 14 | 34 | 50 - 59 | -9 | 36 | |
| 15 | 34 | 38 - 60 | -22 | 33 | |
| 16 | 34 | 48 - 70 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 36 - 61 | -25 | 28 | |
| 18 | 34 | 29 - 48 | -19 | 27 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers
So sánh
36Trận đấu36
48Ghi được37
59Thủng lưới47
1.33Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai24