Mount Pleasant Academy
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Montego Bay United

Mount Pleasant Academy vs Montego Bay United

Tỷ số chung cuộc: Mount Pleasant Academy 1-1 Montego Bay United tại Premier League, 25 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mount Pleasant Academy thắng 6, hòa 4, Montego Bay United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 20
Phong độ
WLDWL Mount Pleasant Academy
DLDLW Montego Bay United
  1. 29' 0-1 O. Gordon
  2. 32' D. Green 1-1
  3. 45'+1 Renaldo Wellington N. Turner
  4. HT1-1
  5. 69' K. Auvray N. James
  6. 72' J. Weatherly C. Allen
  7. 85' A. Bygrave S. Bradford
  8. 85' R. Brown G. President
  9. 86' L. Rankine D. Green
  10. FT1-1

Đội hình

Mount Pleasant Academy HLV: T. Whitmore
  1. 80S. Davis
  2. 14S. McCalla
  3. 33S. Dyer
  4. 6M. Doxilly
  5. 4F. Cummings
  6. 10D. Phillips
  7. 17R. Guthrie
  8. 20N. James ▼ 69'
  9. 9D. Green ▼ 86'
  10. 18S. Bradford ▼ 85'
  11. 12K. Bailey

Dự bị 8

  1. 25K. Auvray ▲ 69'
  2. 50A. Bygrave ▲ 85'
  3. 8L. Rankine ▲ 86'
  4. 3L. Richie
  5. 7D. Campbell
  6. 11S. James
  7. 27M. Sterling
  8. 77T. Chambers
Montego Bay United HLV: Nedier dos Santos
  1. 1William
  2. 44J. Trimmingham
  3. 20N. Turner ▼ 45'
  4. 4D. Hospedales
  5. 21G. President ▼ 85'
  6. 6Lucas Correa
  7. 27O. Gordon
  8. 11J. Fletcher
  9. 5O. Nish
  10. 7C. Allen ▼ 72'
  11. 10Jean Ferreira

Dự bị 8

  1. 2Renaldo Wellington ▲ 45'
  2. 9J. Weatherly ▲ 72'
  3. 8R. Brown ▲ 85'
  4. 28Renardo Wellington ▲ 45'
  5. 30D. Burton
  6. 25D. Brown
  7. 12D. Reid
  8. 29L. Campbell

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
26 37 - 15 +22 59
2
Cavalier
26 48 - 17 +31 54
3
Tivoli Gardens
26 51 - 23 +28 51
4
Portmore United
26 37 - 16 +21 49
5
Arnett Gardens
26 44 - 24 +20 49
6
Waterhouse
26 38 - 22 +16 43
7
Montego Bay United
26 39 - 29 +10 43
8
Dunbeholden
26 34 - 33 +1 37
9
Vere United
26 27 - 36 -9 27
10
Humble Lions
26 30 - 47 -17 25
11
Molynes United
26 29 - 55 -26 23
12
Harbour View
26 32 - 39 -7 22
13
Treasure Beach
26 17 - 52 -35 13
14
Lime Hall Academy
26 14 - 69 -55 7
Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu26
41Ghi được39
18Thủng lưới29
1.41Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới9
9Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu