U.S. Cremonese
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
A.S. Cittadella

U.S. Cremonese vs A.S. Cittadella

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 2-2 A.S. Cittadella tại Serie B, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 5, hòa 4, A.S. Cittadella thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
LLWWD U.S. Cremonese
DWWWW A.S. Cittadella
  1. 38' 0-1 O. Okwonkwo
  2. HT0-1
  3. 46' 0-2 S. Rabbi · O. Okwonkwo
  4. 54' Simone Rabbi
  5. 55' M. Valoti J. Vandeputte
  6. 55' M. Nasti Paulo Azzi
  7. 55' J. Desogus O. Okwonkwo
  8. 61' Luca Ravanelli
  9. 61' F. Amatucci S. Tronchin
  10. 72' L. Zanimacchia T. Barbieri
  11. 72' C. Pickel M. Collocolo
  12. 73' M. Valoti 1-2
  13. 75' C. Pickel · D. Johnsen 2-2
  14. 76' E. Matino E. Masciangelo
  15. 77' D. Diaw S. Rabbi
  16. 90'+2 Marco Nasti
  17. FT2-2

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Stroppa
  1. 1A. Fulignati 6.5
  2. 23F. Ceccherini 6.2
  3. 5L. Ravanelli 6.6
  4. 15M. Bianchetti 6.9
  5. 4T. Barbieri ▼ 72' 7.0
  6. 18M. Collocolo ▼ 72' 6.6
  7. 19M. Castagnetti 7.5
  8. 7Paulo Azzi ▼ 55' 6.2
  9. 11D. Johnsen 6.9
  10. 27J. Vandeputte ▼ 55' 6.6
  11. 9M. De Luca 6.9

Dự bị 11

  1. 8M. Valoti ▲ 55' 7.5
  2. 99M. Nasti ▲ 55' 7.3
  3. 98L. Zanimacchia ▲ 72' 6.9
  4. 6C. Pickel ▲ 72' 7.5
  5. 14F. Gelli
  6. 42L. Moretti
  7. 55F. Folino
  8. 30J. Tånnander
  9. 26V. Antov
  10. 90F. Bonazzoli
  11. 12G. Drago
A.S. Cittadella Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: A. Dal Canto
  1. 36E. Kastrati 6.2
  2. 2A. Salvi 6.9
  3. 13E. Capradossi 6.2
  4. 24L. Carissoni 6.5
  5. 19F. D'Alessio 6.6
  6. 16A. Vita 6.2
  7. 17S. Tronchin ▼ 61' 6.6
  8. 37R. Palmieri 6.9
  9. 32E. Masciangelo ▼ 76' 6.3
  10. 21S. Rabbi ▼ 77' 7.0
  11. 31O. Okwonkwo ▼ 55' 8.0

Dự bị 10

  1. 11J. Desogus ▲ 55' 6.6
  2. 8F. Amatucci ▲ 61' 6.6
  3. 6E. Matino ▲ 76' 6.3
  4. 9D. Diaw ▲ 77' 6.3
  5. 18A. Tessiore
  6. 78L. Maniero
  7. 35S. Piccinini
  8. 20D. Voltan
  9. 7L. Pandolfi
  10. 5F. Casolari

Thống kê

029
110
75%Kiểm soát bóng25%
21Dứt điểm6
7Trúng đích2
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
9Phạt góc1
1Việt vị2
12Phạm lỗi20
2Thẻ vàng1
0Cứu thua5
648Chuyền bóng222
561Chuyền chính xác136
87%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu44
81Ghi được48
53Thủng lưới60
1.69Bàn thắng mỗi trận1.09
12Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn21
47Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu