Parma Calcio 1913 vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-0 U.S. Lecce tại Serie B, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 31
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- A. Rapuano
- Phong độ
- LLLDL Parma Calcio 1913
- LWLLW U.S. Lecce
- 27' Gennaro Tutino
- 27' Alexis Blin
- 36' Massimo Coda
- 43' Danilo
- HT0-0
- 52' ▲ A. Circati ▼ Danilo
- 57' ▲ G. Pandev ▼ G. Tutino
- 57' ▲ S. Nwankwo ▼ A. Benedyczak
- 59' ▲ F. Di Mariano ▼ Pablo Rodríguez
- 59' ▲ M. Gargiulo ▼ J. Björkengren
- 61' Elias Cobbaut
- 78' ▲ V. Gendrey ▼ A. Barreca
- 78' ▲ Raúl Asencio ▼ M. Coda
- 79' ▲ Félix Correia ▼ A. Rispoli
- 79' ▲ S. Jurić ▼ Adrián Bernabé
- 84' Franco Vázquez
- 89' ▲ A. Ragusa ▼ Gabriel Strefezza
- FT0-0
Đội hình
- 22M. Turk 7.9
- 5Danilo ▼ 52' 6.7
- 25E. Cobbaut 7.0
- 90A. Rispoli ▼ 79' 6.9
- 16Adrián Bernabé ▼ 79' 7.6
- 19S. Sohm 7.2
- 15E. Del Prato 7.3
- 10F. Vázquez 7.3
- 9G. Tutino ▼ 57' 6.6
- 98D. Man 7.6
- 17A. Benedyczak ▼ 57' 6.9
Dự bị 12
- 39A. Circati ▲ 52' 7.2
- 27G. Pandev ▲ 57' 6.2
- 99S. Nwankwo ▲ 57' 6.6
- 77Félix Correia ▲ 79' 6.3
- 11S. Jurić ▲ 79' 6.6
- 26W. Coulibaly
- 84D. Šits
- 49A. Rossi
- 8J. Brunetta
- 4B. Balogh
- 23D. Camara
- 50J. Oosterwolde
- 22A. Plizzari 7.5
- 13A. Tuia 7.3
- 5F. Lucioni 7.0
- 33A. Calabresi 6.6
- 30A. Barreca ▼ 78' 7.2
- 29A. Blin 6.9
- 42M. Hjulmand 7.3
- 23J. Björkengren ▼ 59' 6.7
- 9M. Coda ▼ 78' 6.3
- 27Gabriel Strefezza ▼ 89' 6.9
- 99Pablo Rodríguez ▼ 59' 6.5
Dự bị 10
- 10F. Di Mariano ▲ 59' 7.3
- 8M. Gargiulo ▲ 59' 6.6
- 17V. Gendrey ▲ 78' 6.9
- 90Raúl Asencio ▲ 78' 6.6
- 7A. Ragusa ▲ 89'
- 25A. Gallo
- 37Ž. Majer
- 14Þ. Helgason
- 19M. Listkowski
- 35J. Samooja
Thống kê
04⚑5
⚑520
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm12
3Trúng đích4
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
5Phạt góc5
3Việt vị2
13Phạm lỗi28
4Thẻ vàng2
4Cứu thua3
475Chuyền bóng397
384Chuyền chính xác318
81%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 31 | +28 | 71 | |
| 2 | 38 | 57 - 39 | +18 | 69 | |
| 3 | 38 | 48 - 35 | +13 | 67 | |
| 4 | 38 | 60 - 38 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 35 | +20 | 66 | |
| 6 | 38 | 52 - 42 | +10 | 65 | |
| 7 | 38 | 62 - 39 | +23 | 63 | |
| 8 | 38 | 40 - 32 | +8 | 58 | |
| 9 | 38 | 58 - 45 | +13 | 58 | |
| 10 | 38 | 58 - 61 | -3 | 54 | |
| 11 | 38 | 38 - 36 | +2 | 52 | |
| 12 | 38 | 48 - 43 | +5 | 49 | |
| 13 | 38 | 49 - 54 | -5 | 47 | |
| 14 | 38 | 31 - 49 | -18 | 46 | |
| 15 | 38 | 46 - 54 | -8 | 42 | |
| 16 | 38 | 36 - 59 | -23 | 35 | |
| 17 | 38 | 38 - 59 | -21 | 34 | |
| 18 | 38 | 37 - 59 | -22 | 34 | |
| 19 | 38 | 41 - 61 | -20 | 26 | |
| 20 | 38 | 29 - 71 | -42 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu44
57Ghi được69
56Thủng lưới37
1.3Bàn thắng mỗi trận1.57
12Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai29