Parma Calcio 1913
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Lecce

Parma Calcio 1913 vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
LLLDL Parma Calcio 1913
LWLLW U.S. Lecce
  1. 26' M. Lovik E. Valeri
  2. 38' 0-1 R. Sottil · A. Gallo
  3. HT0-1
  4. 46' P. Almqvist S. Britschgi
  5. 67' A. Benedyczak O. Sorensen
  6. 68' L. Banda R. Sottil
  7. 76' F. Camarda N. Stulic
  8. 82' Abdoulaye Ndiaye
  9. 84' N. Estevez A. Bernabe
  10. 84' M. Djuric
  11. 88' C. Ndaba M. Berisha
  12. 88' M. Kaba L. Coulibaly
  13. 90'+7 Kialonda Gaspar
  14. 90'+2 Lameck Banda
  15. FT0-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta García
  1. 31Z. Suzuki 7.0
  2. 15E. Del Prato 6.9
  3. 39A. Circati 7.3
  4. 3A. Ndiaye 7.2
  5. 27S. Britschgi ▼ 46' 6.3
  6. 22O. Sorensen ▼ 67' 6.7
  7. 16M. Keita 7.3
  8. 10A. Bernabe ▼ 84' 7.0
  9. 14E. Valeri ▼ 26' 6.7
  10. 32P. Cutrone 6.2
  11. 9M. Pellegrino 6.2

Dự bị 12

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 18M. Lovik ▲ 26' 6.3
  4. 37M. Troilo
  5. 63N. Trabucchi
  6. 8N. Estevez ▲ 84' 6.7
  7. 24C. Ordonez
  8. 65E. Plicco
  9. 7A. Benedyczak ▲ 67' 6.6
  10. 11P. Almqvist ▲ 46' 6.3
  11. 19T. Begic
  12. 30M. Djuric ▲ 84' 6.9
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 17D. Veiga 6.9
  3. 4K. Gaspar 6.6
  4. 44Tiago Gabriel 7.5
  5. 25A. Gallo 7.3
  6. 29L. Coulibaly ▼ 88' 6.7
  7. 20Y. Ramadani 6.7
  8. 10M. Berisha ▼ 88' 6.9
  9. 50S. Pierotti 6.3
  10. 9N. Stulic ▼ 76' 6.2
  11. 23R. Sottil ▼ 68' 7.7

Dự bị 12

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba ▲ 88' 6.7
  4. 5J. Siebert
  5. 6A. Sala
  6. 11K. Ndri
  7. 14T. J. Helgason
  8. 19L. Banda ▲ 68' 6.5
  9. 21C. Kouassi
  10. 22F. Camarda ▲ 76' 6.5
  11. 77M. Kaba ▲ 88' 6.6
  12. 80N. Kovac

Thống kê

014
920
63%Kiểm soát bóng37%
10Dứt điểm7
2Trúng đích3
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
4Phạt góc9
2Việt vị2
16Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
476Chuyền bóng277
388Chuyền chính xác182
82%Chính xác chuyền66%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
36Ghi được35
53Thủng lưới56
0.82Bàn thắng mỗi trận0.81
15Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu