U.S. Lecce
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

U.S. Lecce vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-2 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 1' N. Stulic · L. Banda 1-0
  2. 23' Santiago Pierotti
  3. HT1-0
  4. 54' K. Ndri S. Pierotti
  5. 55' Ylber Ramadani
  6. 56' Lameck Banda
  7. 57' Lameck Banda
  8. 62' Mohamed Kaba
  9. 63' N. Estevez M. Keita
  10. 64' 1-1 Tiago Gabrielphản lưới
  11. 65' A. Gallo N. Stulic
  12. 69' Enrico Del Prato
  13. 72' 1-2 M. Pellegrino · A. Bernabe
  14. 77' R. Sottil C. Ndaba
  15. 78' O. Gandelman Y. Maleh
  16. 78' L. Coulibaly Y. Ramadani
  17. 80' A. Benedyczak J. Ondrejka
  18. 80' C. Ordonez A. Bernabe
  19. 84' S. Britschgi G. Oristanio
  20. 90'+2 Kialonda Gaspar
  21. FT1-2

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.7
  2. 17D. Veiga 6.5
  3. 4K. Gaspar 6.7
  4. 44Tiago Gabriel 5.9
  5. 3C. Ndaba ▼ 77' 6.2
  6. 20Y. Ramadani ▼ 78' 6.6
  7. 93Y. Maleh ▼ 78' 6.5
  8. 50S. Pierotti ▼ 54' 6.2
  9. 77M. Kaba 6.2
  10. 19L. Banda 5.6
  11. 9N. Stulic ▼ 65' 7.9

Dự bị 14

  1. 32J. Samooja
  2. 95D. Bleve
  3. 5J. Siebert
  4. 6A. Sala
  5. 11K. Ndri ▲ 54' 6.7
  6. 13M. Perez
  7. 14T. J. Helgason
  8. 16O. Gandelman ▲ 78' 6.3
  9. 21C. Kouassi
  10. 23R. Sottil ▲ 77' 6.6
  11. 25A. Gallo ▲ 65' 6.3
  12. 28O. Gorter
  13. 29L. Coulibaly ▲ 78' 6.6
  14. 36F. Marchwinski
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi 6.5
  2. 15E. Del Prato 6.9
  3. 39A. Circati 7.0
  4. 5L. Valenti 6.9
  5. 14E. Valeri 6.7
  6. 10A. Bernabe ▼ 80' 7.3
  7. 16M. Keita ▼ 63' 6.5
  8. 22O. Sorensen 6.3
  9. 21G. Oristanio ▼ 84' 6.7
  10. 9M. Pellegrino 7.6
  11. 17J. Ondrejka ▼ 80' 7.0

Dự bị 11

  1. 13V. Guaita
  2. 66F. Rinaldi
  3. 7A. Benedyczak ▲ 80' 6.5
  4. 8N. Estevez ▲ 63' 6.6
  5. 11P. Almqvist
  6. 24C. Ordonez ▲ 80' 6.7
  7. 25B. Cremaschi
  8. 27S. Britschgi ▲ 84' 6.5
  9. 30M. Djuric
  10. 32P. Cutrone
  11. 37M. Troilo

Thống kê

233
310
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm12
1Trúng đích2
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc3
0Việt vị2
16Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
2Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
284Chuyền bóng412
213Chuyền chính xác347
75%Chính xác chuyền84%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
35Ghi được36
56Thủng lưới53
0.81Bàn thắng mỗi trận0.82
12Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu