Parma Calcio 1913 vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-3 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Phong độ
- LLLDL Parma Calcio 1913
- LWLLW U.S. Lecce
- -5' Jesper Karlsson
- 20' Ylber Ramadani
- 26' Nikola Krstović
- 32' Milan Đurić
- 34' E. Valeri11m 1-0
- 36' 1-1 N. Krstović · Þ. Helgason
- 45' ▲ A. Bonny ▼ V. Mihăilă
- HT1-1
- 46' ▲ D. Camara ▼ A. Haj Mohamed
- 56' ▲ Tete Morente ▼ J. Karlsson
- 56' ▲ L. Coulibaly ▼ Y. Ramadani
- 63' 1-2 S. Pierotti · N. Krstović
- 69' ▲ A. Hainaut ▼ L. Valenti
- 69' ▲ P. Almqvist ▼ M. Keita
- 75' ▲ J. Ondrejka ▼ M. Cancellieri
- 90' Drissa Camara
- 90'+3 1-3 S. Pierotti · N. Krstović
- FT1-3
Đội hình
- 31Z. Suzuki 5.9
- 46G. Leoni 7.0
- 21A. Vogliacco 6.9
- 5L. Valenti ▼ 69' 6.3
- 14E. Valeri ⚽ 7.3
- 19S. Sohm 6.9
- 16M. Keita ▼ 69' 7.2
- 22M. Cancellieri ▼ 75' 6.6
- 61A. Haj Mohamed ▼ 46' 6.3
- 28V. Mihăilă ▼ 45' 7.3
- 30M. Đurić 7.2
Dự bị 13
- 13A. Bonny ▲ 45' 6.3
- 23D. Camara ▲ 46' 7.0
- 20A. Hainaut ▲ 69' 6.3
- 11P. Almqvist ▲ 69' 6.3
- 17J. Ondrejka ▲ 75' 6.7
- 18M. Løvik
- 65E. Plicco
- 63N. Trabucchi
- 10Adrián Bernabé
- 60M. Moretta
- 40E. Corvi
- 4B. Balogh
- 8N. Estévez
- 30W. Falcone 7.9
- 12F. Guilbert 7.0
- 6F. Baschirotto 6.6
- 19G. Jean 7.3
- 25A. Gallo 6.6
- 14Þ. Helgason ⇢ 6.6
- 20Y. Ramadani ▼ 56' 6.5
- 75B. Pierret 6.9
- 50S. Pierotti ⚽2 8.6
- 9N. Krstović ⚽ ⇢2 8.3
- 37J. Karlsson ▼ 56' 6.7
Dự bị 10
- 7Tete Morente ▲ 56' 6.9
- 29L. Coulibaly ▲ 56' 6.9
- 32J. Samooja
- 77M. Kaba
- 23R. Burnete
- 44Tiago Gabriel
- 13P. Dorgu
- 1C. Früchtl
- 3A. Rebić
- 17Danilo Veiga
Thống kê
01⚑3
⚑220
47%Kiểm soát bóng53%
19Dứt điểm6
7Trúng đích3
3Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn1
3Phạt góc2
1Việt vị4
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
0Cứu thua6
0.48Bàn thắng ngăn chặn0.48
407Chuyền bóng472
340Chuyền chính xác399
84%Chính xác chuyền85%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu44
53Ghi được36
65Thủng lưới68
1.2Bàn thắng mỗi trận0.82
8Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai19