U.S. Lecce
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

U.S. Lecce vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-2 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 31' Ylber Ramadani
  2. 32' P. Dorgu · Y. Ramadani 1-0
  3. 37' M. Cancellieri S. Sohm
  4. HT1-0
  5. 47' Frédéric Guilbert
  6. 51' Patrick Dorgu
  7. 54' Kialonda Gaspar
  8. 58' Matteo Cancellieri
  9. 59' N. Krstović 2-0
  10. 64' B. Pierret L. Coulibaly
  11. 65' L. Banda A. Rebić
  12. 65' A. Hainaut Y. Osorio
  13. 65' P. Almqvist V. Mihăilă
  14. 67' A. Haj Mohamed Hernani
  15. 75' S. Pierotti Tete Morente
  16. 75' H. Rafia Y. Ramadani
  17. 84' Hamza Rafia
  18. 86' A. Pelmard A. Gallo
  19. 90'+3 2-1 P. Almqvist · A. Haj Mohamed
  20. 90'+5 2-2 A. Hainaut · A. Haj Mohamed
  21. FT2-2

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 8.5
  2. 12F. Guilbert 5.9
  3. 4Kialonda Gaspar 7.3
  4. 6F. Baschirotto 7.2
  5. 25A. Gallo ▼ 86' 7.2
  6. 20Y. Ramadani ▼ 75' 7.3
  7. 29L. Coulibaly ▼ 64' 6.9
  8. 13P. Dorgu 7.3
  9. 3A. Rebić ▼ 65' 6.9
  10. 7Tete Morente ▼ 75' 6.9
  11. 9N. Krstović 7.5

Dự bị 15

  1. 75B. Pierret ▲ 64' 6.6
  2. 22L. Banda ▲ 65' 6.5
  3. 50S. Pierotti ▲ 75' 6.9
  4. 8H. Rafia ▲ 75' 6.7
  5. 2A. Pelmard ▲ 86' 6.0
  6. 27E. McJannet
  7. 36F. Marchwiński
  8. 32J. Samooja
  9. 40L. Hasa
  10. 23R. Burnete
  11. 1C. Früchtl
  12. 21K. Bonifazi
  13. 10R. Oudin
  14. 98A. Borbei
  15. 19G. Jean
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 6.2
  2. 15E. Delprato 6.7
  3. 3Y. Osorio ▼ 65' 6.5
  4. 4B. Balogh 6.9
  5. 26W. Coulibaly 6.6
  6. 19S. Sohm ▼ 37' 6.3
  7. 10Adrián Bernabé 8.0
  8. 98D. Man 8.0
  9. 27Hernani ▼ 67' 6.7
  10. 28V. Mihăilă ▼ 65' 6.9
  11. 13A. Bonny 7.3

Dự bị 11

  1. 22M. Cancellieri ▲ 37' 5.2
  2. 20A. Hainaut ▲ 65' 8.0
  3. 11P. Almqvist ▲ 65' 7.5
  4. 61A. Haj Mohamed ▲ 67' 7.9
  5. 46G. Leoni
  6. 77G. Di Chiara
  7. 23D. Camara
  8. 39A. Circati
  9. 40E. Corvi
  10. 1L. Chichizola
  11. 5L. Valenti

Thống kê

142
1201
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm25
3Trúng đích10
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm16
7Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn12
2Phạt góc12
4Việt vị1
12Phạm lỗi11
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ1
8Cứu thua1
-0.82Bàn thắng ngăn chặn-0.82
323Chuyền bóng533
259Chuyền chính xác457
80%Chính xác chuyền86%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
36Ghi được53
68Thủng lưới65
0.82Bàn thắng mỗi trận1.2
10Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn24
19Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu