U.S. Lecce
4 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Parma Calcio 1913

U.S. Lecce vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 4-0 Parma Calcio 1913 tại Serie B, 7 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 12
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Trọng tài
D. Ghersini
Phong độ
LWLLW U.S. Lecce
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 16' M. Coda · M. Gargiulo 1-0
  2. 30' Gabriel Strefezza
  3. 31' M. Coda11m 2-0
  4. 33' Fabio Lucioni
  5. 37' Gabriel Strefezza 3-0
  6. 44' M. Coda · Gabriel 4-0
  7. HT4-0
  8. 54' Gabriel Strefezza
  9. 60' R. Inglese A. Benedyczak
  10. 60' M. Busi E. Del Prato
  11. 65' J. Björkengren Ž. Majer
  12. 65' Pablo Rodríguez Gabriel Strefezza
  13. 67' V. Mihăilă W. Coulibaly
  14. 68' Maxime Busi
  15. 72' M. Olivieri M. Coda
  16. 79' A. Blin M. Hjulmand
  17. 79' B. Meccariello K. Dermaku
  18. 79' A. Traore S. Jurić
  19. 79' A. Bonny G. Tutino
  20. FT4-0

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baroni
  1. 21Gabriel 7.3
  2. 5F. Lucioni 7.2
  3. 44K. Dermaku ▼ 79' 7.7
  4. 30A. Barreca 6.9
  5. 17V. Gendrey 6.9
  6. 37Ž. Majer ▼ 65' 6.9
  7. 8M. Gargiulo 7.3
  8. 27Gabriel Strefezza ▼ 65' 7.2
  9. 42M. Hjulmand ▼ 79' 7.7
  10. 9M. Coda ⚽3 ▼ 72' 9.9
  11. 10F. Di Mariano 7.3

Dự bị 12

  1. 23J. Björkengren ▲ 65' 6.5
  2. 99Pablo Rodríguez ▲ 65' 7.2
  3. 11M. Olivieri ▲ 72' 6.6
  4. 29A. Blin ▲ 79' 6.6
  5. 6B. Meccariello ▲ 79' 6.7
  6. 16Brynjar Ingi Bjarnason
  7. 14Þ. Helgason
  8. 25A. Gallo
  9. 33A. Calabresi
  10. 1M. Bleve
  11. 19M. Listkowski
  12. 7L. Paganini
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: E. Maresca
  1. 1G. Buffon 6.7
  2. 5Danilo 6.2
  3. 25E. Cobbaut 6.3
  4. 24Y. Osorio 6.2
  5. 26W. Coulibaly ▼ 67' 6.3
  6. 11S. Jurić ▼ 79' 6.3
  7. 19S. Sohm 6.9
  8. 15E. Del Prato ▼ 60' 6.2
  9. 10F. Vázquez 6.7
  10. 9G. Tutino ▼ 79' 6.2
  11. 17A. Benedyczak ▼ 60' 6.3

Dự bị 10

  1. 45R. Inglese ▲ 60' 6.5
  2. 27M. Busi ▲ 60' 6.2
  3. 28V. Mihăilă ▲ 67' 6.7
  4. 29A. Traore ▲ 79' 6.5
  5. 37A. Bonny ▲ 79' 6.2
  6. 7D. Iacoponi
  7. 98D. Man
  8. 34S. Colombi
  9. 22M. Turk
  10. 4B. Balogh

Thống kê

023
710
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm10
10Trúng đích0
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
3Phạt góc7
2Việt vị2
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
0Cứu thua6
420Chuyền bóng430
366Chuyền chính xác370
87%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Lecce
38 59 - 31 +28 71
2
U.S. Cremonese
38 57 - 39 +18 69
3
A.C. Pisa 1909
38 48 - 35 +13 67
4
A.C. Monza
38 60 - 38 +22 67
5
Brescia
38 55 - 35 +20 66
6
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 52 - 42 +10 65
7
Benevento Calcio
38 62 - 39 +23 63
8
A.C. Perugia
38 40 - 32 +8 58
9
Frosinone Calcio
38 58 - 45 +13 58
10
Ternana Calcio
38 58 - 61 -3 54
11
A.S. Cittadella
38 38 - 36 +2 52
12
Parma Calcio 1913
38 48 - 43 +5 49
13
Como 1907
38 49 - 54 -5 47
14
Reggina 1914
38 31 - 49 -18 46
15
S.P.A.L.
38 46 - 54 -8 42
16
Cosenza Calcio
38 36 - 59 -23 35
17
Vicenza Virtus
38 38 - 59 -21 34
18
U.S. Alessandria Calcio 1912
38 37 - 59 -22 34
19
F.C. Crotone
38 41 - 61 -20 26
20
Pordenone Calcio
38 29 - 71 -42 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
69Ghi được57
37Thủng lưới56
1.57Bàn thắng mỗi trận1.3
18Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu