Brescia
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Cosenza Calcio

Brescia vs Cosenza Calcio

Tỷ số chung cuộc: Brescia 5-1 Cosenza Calcio tại Serie B, 27 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brescia thắng 4, hòa 4, Cosenza Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 2
Sân vận động
Stadio Mario Rigamonti, Brescia
Trọng tài
F. Meraviglia
Phong độ
WDDWD Brescia
WLLLL Cosenza Calcio
  1. 9' F. Jagiełło 1-0
  2. 14' T. van de Looi · R. Bajić 2-0
  3. 44' Sanasi Sy
  4. HT2-0
  5. 57' M. Tramoni · M. Léris 3-0
  6. 65' G. Caso G. Sueva
  7. 66' Reda Boultam
  8. 67' T. van de Looi · F. Jagiełło 4-0
  9. 68' R. Palacio R. Bajić
  10. 69' D. Bisoli F. Jagiełło
  11. 69' S. Moreo M. Tramoni
  12. 70' 4-1 G. Gori · G. Caso
  13. 75' A. Florenzi A. Vallocchia
  14. 83' E. Ndoj M. Bertagnoli
  15. 83' G. Olzer M. Léris
  16. 85' M. Venturi R. Boultam
  17. 85' S. La Vardera S. Sy
  18. 90' S. Moreo · R. Palacio 5-1
  19. FT5-1

Đội hình

Brescia Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Inzaghi
  1. 1J. Joronen 6.9
  2. 29M. Pajač 7.3
  3. 3A. Matějů 7.2
  4. 15A. Cistana 6.9
  5. 14M. Mangraviti 6.9
  6. 24F. Jagiełło ▼ 69' 8.9
  7. 5T. van de Looi ⚽2 9.0
  8. 27M. Tramoni ▼ 69' 7.9
  9. 37M. Léris ▼ 83' 7.9
  10. 26M. Bertagnoli ▼ 83' 6.9
  11. 11R. Bajić ▼ 68' 7.2

Dự bị 12

  1. 8R. Palacio ▲ 68' 7.6
  2. 25D. Bisoli ▲ 69' 6.2
  3. 9S. Moreo ▲ 69' 7.2
  4. 6E. Ndoj ▲ 83' 6.6
  5. 28G. Olzer ▲ 83' 6.2
  6. 7N. Špalek
  7. 31L. Andreoli
  8. 32A. Papetti
  9. 4J. Chancellor
  10. 30M. Capoferri
  11. 22O. Linnér
  12. 21J. Łabojko
Cosenza Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Zaffaroni
  1. 22U. Saracco 6.2
  2. 2A. Corsi 7.0
  3. 5M. Rigione 6.3
  4. 15S. Väisänen 5.9
  5. 18S. Sy ▼ 85' 6.0
  6. 23A. Minelli 6.2
  7. 21A. Vallocchia ▼ 75' 6.3
  8. 6R. Boultam ▼ 85' 6.2
  9. 4M. Carraro 6.5
  10. 9G. Gori 7.3
  11. 79G. Sueva ▼ 65' 6.5

Dự bị 9

  1. 10G. Caso ▲ 65' 6.9
  2. 34A. Florenzi ▲ 75' 6.2
  3. 16M. Venturi ▲ 85'
  4. 36S. La Vardera ▲ 85'
  5. 48A. Arioli
  6. 51L. Borrelli
  7. 37R. Maresca
  8. 31K. Matošević
  9. 39T. Prestianni

Thống kê

007
520
59%Kiểm soát bóng41%
25Dứt điểm12
10Trúng đích4
8Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn3
7Phạt góc5
2Việt vị4
5Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
3Cứu thua5
556Chuyền bóng393
494Chuyền chính xác325
89%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Lecce
38 59 - 31 +28 71
2
U.S. Cremonese
38 57 - 39 +18 69
3
A.C. Pisa 1909
38 48 - 35 +13 67
4
A.C. Monza
38 60 - 38 +22 67
5
Brescia
38 55 - 35 +20 66
6
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 52 - 42 +10 65
7
Benevento Calcio
38 62 - 39 +23 63
8
A.C. Perugia
38 40 - 32 +8 58
9
Frosinone Calcio
38 58 - 45 +13 58
10
Ternana Calcio
38 58 - 61 -3 54
11
A.S. Cittadella
38 38 - 36 +2 52
12
Parma Calcio 1913
38 48 - 43 +5 49
13
Como 1907
38 49 - 54 -5 47
14
Reggina 1914
38 31 - 49 -18 46
15
S.P.A.L.
38 46 - 54 -8 42
16
Cosenza Calcio
38 36 - 59 -23 35
17
Vicenza Virtus
38 38 - 59 -21 34
18
U.S. Alessandria Calcio 1912
38 37 - 59 -22 34
19
F.C. Crotone
38 41 - 61 -20 26
20
Pordenone Calcio
38 29 - 71 -42 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu41
68Ghi được38
45Thủng lưới64
1.51Bàn thắng mỗi trận0.93
16Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu