U.S. Cremonese
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Lecce

U.S. Cremonese vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 1-2 U.S. Lecce tại Serie B, 13 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 3, hòa 2, U.S. Lecce thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
M. Guida
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
WLWLL U.S. Lecce
  1. 7' G. Gaetano · D. Ciofani 1-0
  2. 29' Luca Ravanelli
  3. 29' 1-1 M. Castagnettiphản lưới
  4. HT1-1
  5. 52' Morten Hjulmand
  6. 54' 1-2 Pablo Rodríguez
  7. 56' Ž. Celar L. Valzania
  8. 57' L. Strizzolo D. Ciofani
  9. 60' Fabio Lucioni
  10. 65' L. Colombo J. Báez
  11. 69' S. Pettinari Pablo Rodríguez
  12. 77' M. Pinato Samuel Gustafson
  13. 77' C. Buonaiuto E. Valeri
  14. 78' F. Pisacane L. Henderson
  15. 78' B. Nikolov Ž. Majer
  16. 81' Boban Nikolov
  17. 90' Luca Ravanelli
  18. 90' Luca Ravanelli
  19. 90' G. Yalçın M. Coda
  20. 90' S. Maselli J. Björkengren
  21. FT1-2

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 28M. Carnesecchi 6.2
  2. 33L. Coccolo 6.3
  3. 25L. Ravanelli 6.9
  4. 3E. Valeri ▼ 77' 7.0
  5. 21N. Zortea 6.2
  6. 19M. Castagnetti 6.9
  7. 6Samuel Gustafson ▼ 77' 7.2
  8. 14L. Valzania ▼ 56' 6.6
  9. 70G. Gaetano 7.0
  10. 9D. Ciofani ▼ 57' 7.2
  11. 32J. Báez ▼ 65' 6.9

Dự bị 11

  1. 99Ž. Celar ▲ 56' 6.9
  2. 17L. Strizzolo ▲ 57' 6.7
  3. 7L. Colombo ▲ 65' 6.7
  4. 95M. Pinato ▲ 77' 6.3
  5. 10C. Buonaiuto ▲ 77' 6.9
  6. 2A. Fiordaliso
  7. 22G. Volpe
  8. 30F. Nardi
  9. 11F. Ceravolo
  10. 1E. Alfonso
  11. 16P. Bartolomei
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: E. Corini
  1. 21Gabriel 6.6
  2. 2C. Maggio 6.9
  3. 5F. Lucioni 7.2
  4. 6B. Meccariello 6.6
  5. 25A. Gallo 6.3
  6. 37Ž. Majer ▼ 78' 6.3
  7. 53L. Henderson ▼ 78' 6.6
  8. 42M. Hjulmand 6.9
  9. 23J. Björkengren ▼ 90' 6.9
  10. 9M. Coda ▼ 90' 6.7
  11. 99Pablo Rodríguez ▼ 69' 7.5

Dự bị 11

  1. 20S. Pettinari ▲ 69' 6.7
  2. 4F. Pisacane ▲ 78' 6.9
  3. 16B. Nikolov ▲ 78' 6.7
  4. 10G. Yalçın ▲ 90' 6.3
  5. 34S. Maselli ▲ 90' 6.6
  6. 15I. Monterisi
  7. 75M. Felici
  8. 14M. Stępiński
  9. 24L. Zuta
  10. 22M. Vigorito
  11. 1M. Bleve

Thống kê

122
230
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm13
5Trúng đích3
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn5
2Phạt góc2
0Việt vị8
9Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
473Chuyền bóng415
327Chuyền chính xác295
69%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Empoli F.C.
38 68 - 35 +33 73
2
U.S. Salernitana 1919
38 46 - 34 +12 69
3
A.C. Monza
38 51 - 33 +18 64
4
U.S. Lecce
38 68 - 47 +21 62
5
Venezia F.C.
38 53 - 39 +14 59
6
A.S. Cittadella
38 48 - 35 +13 57
7
Brescia
38 61 - 53 +8 56
8
A.C. ChievoVerona
38 50 - 37 +13 56
9
S.P.A.L.
38 44 - 42 +2 56
10
Frosinone Calcio
38 38 - 42 -4 50
11
Reggina 1914
38 42 - 45 -3 50
12
Vicenza Virtus
38 48 - 53 -5 48
13
U.S. Cremonese
38 46 - 44 +2 48
14
A.C. Pisa 1909
38 54 - 59 -5 48
15
Pordenone Calcio
38 40 - 39 +1 45
16
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 37 - 48 -11 44
17
Cosenza Calcio
38 29 - 47 -18 35
18
Reggio Audace F.C.
38 31 - 57 -26 34
19
Delfino Pescara 1936
38 29 - 60 -31 32
20
Virtus Entella
38 30 - 64 -34 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu42
50Ghi được72
45Thủng lưới52
1.25Bàn thắng mỗi trận1.71
10Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu