U.S. Cremonese
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

U.S. Cremonese vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 2-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 3, hòa 2, U.S. Lecce thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
WLWLL U.S. Lecce
  1. 45'+3 Lameck Banda
  2. HT0-0
  3. 46' R. Sottil L. Banda
  4. 50' Jari Vandeputte
  5. 53' F. Bonazzoli11m 1-0
  6. 67' K. Ndri S. Pierotti
  7. 67' F. Camarda N. Stulic
  8. 68' A. Zerbin J. Vandeputte
  9. 68' A. Grassi W. Bondo
  10. 74' A. Sanabria F. Bonazzoli
  11. 77' A. Sala M. Berisha
  12. 77' M. Kaba Y. Ramadani
  13. 78' A. Sanabria · A. Zerbin 2-0
  14. 83' Matteo Bianchetti
  15. 84' Antonino Gallo
  16. 88' F. Vazquez M. Bianchetti
  17. 88' F. Folino T. Barbieri
  18. FT2-0

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 6.9
  2. 24F. Terracciano 7.5
  3. 6F. Baschirotto 6.6
  4. 15M. Bianchetti ▼ 88' 7.2
  5. 4T. Barbieri ▼ 88' 6.2
  6. 32M. Payero 7.3
  7. 38W. Bondo ▼ 68' 6.7
  8. 27J. Vandeputte ▼ 68' 7.2
  9. 22R. Floriani 7.7
  10. 90F. Bonazzoli ▼ 74' 7.5
  11. 10J. Vardy 6.2

Dự bị 13

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 7A. Zerbin ▲ 68' 7.3
  4. 8M. Valoti
  5. 11D. Johnsen
  6. 14F. Moumbagna
  7. 19J. Sarmiento
  8. 20F. Vazquez ▲ 88' 6.9
  9. 23F. Ceccherini
  10. 33A. Grassi ▲ 68' 6.9
  11. 48D. Lordkipanidze
  12. 55F. Folino ▲ 88' 6.6
  13. 99A. Sanabria ▲ 74' 7.3
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.3
  2. 17D. Veiga 6.3
  3. 4K. Gaspar 7.0
  4. 44Tiago Gabriel 6.3
  5. 25A. Gallo 6.6
  6. 20Y. Ramadani ▼ 77' 5.7
  7. 29L. Coulibaly 6.9
  8. 50S. Pierotti ▼ 67' 6.5
  9. 10M. Berisha ▼ 77' 7.0
  10. 19L. Banda ▼ 46' 6.7
  11. 9N. Stulic ▼ 67' 6.6

Dự bị 12

  1. 32J. Samooja
  2. 3C. Ndaba
  3. 5J. Siebert
  4. 6A. Sala ▲ 77' 6.3
  5. 7Tete Morente
  6. 11K. Ndri ▲ 67' 6.5
  7. 14T. J. Helgason
  8. 21C. Kouassi
  9. 22F. Camarda ▲ 67' 6.2
  10. 23R. Sottil ▲ 46' 7.2
  11. 77M. Kaba ▲ 77' 6.5
  12. 93Y. Maleh

Thống kê

015
520
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm9
4Trúng đích1
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
5Phạt góc5
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-0.49Bàn thắng ngăn chặn-0.49
339Chuyền bóng350
250Chuyền chính xác264
74%Chính xác chuyền75%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu43
36Ghi được35
61Thủng lưới56
0.88Bàn thắng mỗi trận0.81
13Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu