U.S. Lecce
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
U.S. Cremonese

U.S. Lecce vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-1 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 5, hòa 2, U.S. Cremonese thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WLLWW U.S. Cremonese
  1. -5' Giuseppe Pezzella
  2. 22' S. Pierotti · A. Gallo 1-0
  3. 37' Nikola Štulić
  4. 38' N. Stulic11m 2-0
  5. 44' Matteo Bianchetti
  6. 45'+4 Jamil Siebert
  7. HT2-0
  8. 46' A. Zerbin M. Bianchetti
  9. 46' M. Djuric J. Vardy
  10. 46' M. Payero J. Vandeputte
  11. 47' 2-1 F. Bonazzoli · M. Djuric
  12. 53' Milan Đurić
  13. 62' D. Okereke M. Thorsby
  14. 65' W. Cheddira N. Stulic
  15. 74' A. Sanabria G. Pezzella
  16. 78' O. Gandelman L. Banda
  17. 78' G. Jean S. Pierotti
  18. 87' Martín Payero
  19. 89' S. Fofana L. Coulibaly
  20. 90'+6 Francesco Folino
  21. 90'+6 Sebastiano Luperto
  22. FT2-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.9
  2. 17D. Veiga 6.6
  3. 5J. Siebert 6.5
  4. 44Tiago Gabriel 7.7
  5. 25A. Gallo 7.9
  6. 20Y. Ramadani 7.2
  7. 79O. Ngom 6.9
  8. 50S. Pierotti ▼ 78' 7.9
  9. 29L. Coulibaly ▼ 89' 6.5
  10. 19L. Banda ▼ 78' 6.9
  11. 9N. Stulic ▼ 65' 6.5

Dự bị 13

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba
  4. 6A. Sala
  5. 8S. Fofana ▲ 89' 6.7
  6. 11K. Ndri
  7. 13M. Perez
  8. 14T. J. Helgason
  9. 16O. Gandelman ▲ 78' 6.5
  10. 18G. Jean ▲ 78' 6.9
  11. 23R. Sottil
  12. 36F. Marchwinski
  13. 99W. Cheddira ▲ 65' 6.2
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Giampaolo
  1. 1E. Audero 6.2
  2. 15M. Bianchetti ▼ 46' 6.0
  3. 55F. Folino 6.5
  4. 5S. Luperto 7.0
  5. 4T. Barbieri 7.3
  6. 2M. Thorsby ▼ 62' 6.2
  7. 27J. Vandeputte ▼ 46' 6.6
  8. 29Y. Maleh 6.5
  9. 3G. Pezzella ▼ 74' 6.6
  10. 10J. Vardy ▼ 46' 6.3
  11. 90F. Bonazzoli 8.5

Dự bị 12

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 7A. Zerbin ▲ 46' 6.7
  4. 9M. Djuric ▲ 46' 7.2
  5. 22R. Floriani
  6. 23F. Ceccherini
  7. 30M. Faye
  8. 32M. Payero ▲ 46' 6.0
  9. 33A. Grassi
  10. 38W. Bondo
  11. 77D. Okereke ▲ 62' 6.2
  12. 99A. Sanabria ▲ 74' 6.5

Thống kê

014
441
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm10
3Trúng đích5
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc4
3Việt vị2
19Phạm lỗi27
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
258Chuyền bóng355
177Chuyền chính xác250
69%Chính xác chuyền70%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu41
35Ghi được36
56Thủng lưới61
0.81Bàn thắng mỗi trận0.88
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu