U.S. Lecce vs U.S. Cremonese
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-1 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 5, hòa 2, U.S. Cremonese thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- L. Marinelli
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- WLLWW U.S. Cremonese
- 18' Wladimiro Falcone
- 19' 0-1 D. Ciofani11m
- 40' David Okereke
- 42' Gabriel Strefezza11m 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ A. Ceesay ▼ L. Colombo
- 53' Kristoffer Askildsen
- 60' ▲ G. Pezzella ▼ A. Gallo
- 65' ▲ C. Dessers ▼ D. Ciofani
- 65' ▲ S. Meïté ▼ S. Ascacíbar
- 70' ▲ A. Blin ▼ K. Askildsen
- 70' ▲ K. Bistrović ▼ JoanGonzàlez
- 74' ▲ F. Afena-Gyan ▼ D. Okereke
- 74' ▲ G. Quagliata ▼ E. Valeri
- 78' Giuseppe Pezzella
- 83' ▲ C. Buonaiuto ▼ L. Zanimacchia
- 84' ▲ F. Di Francesco ▼ Gabriel Strefezza
- FT1-1
Đội hình
- 30W. Falcone 6.7
- 17V. Gendrey 6.9
- 5M. Pongračić 6.6
- 6F. Baschirotto 6.9
- 25A. Gallo ▼ 60' 6.3
- 42M. Hjulmand 6.7
- 27Gabriel Strefezza ⚽ ▼ 84' 7.0
- 16JoanGonzàlez ▼ 70' 6.5
- 7K. Askildsen ▼ 70' 6.9
- 22L. Banda 5.6
- 9L. Colombo ▼ 46' 6.3
Dự bị 15
- 77A. Ceesay ▲ 46' 6.6
- 97G. Pezzella ▲ 60' 6.6
- 29A. Blin ▲ 70' 6.5
- 8K. Bistrović ▲ 70' 6.6
- 11F. Di Francesco ▲ 84' 6.7
- 31J. Voelkerling Persson
- 28R. Oudin
- 93S. Umtiti
- 99Pablo Rodríguez
- 13A. Tuia
- 19M. Listkowski
- 3K. Dermaku
- 4M. Çetin
- 14Þ. Helgason
- 1M. Bleve
- 97I. Radu 6.2
- 17L. Sernicola 7.5
- 15M. Bianchetti 6.2
- 44L. Lochoshvili 6.3
- 3E. Valeri ▼ 74' 6.9
- 8S. Ascacíbar ▼ 65' 6.3
- 19M. Castagnetti 7.2
- 98L. Zanimacchia ▼ 83' 7.6
- 6C. Pickel 7.3
- 77D. Okereke ▼ 74' 6.5
- 9D. Ciofani ⚽ ▼ 65' 7.2
Dự bị 15
- 90C. Dessers ▲ 65' 6.7
- 28S. Meïté ▲ 65' 6.2
- 20F. Afena-Gyan ▲ 74' 6.3
- 33G. Quagliata ▲ 74' 6.7
- 10C. Buonaiuto ▲ 83' 6.9
- 12M. Carnesecchi
- 23C. Acella
- 13G. Saro
- 5J. Vásquez
- 7J. Báez
- 4E. Aiwu
- 62T. Milanese
- 18P. Ghiglione
- 74F. Tsadjout
- 32G. Escalante
Thống kê
03⚑1
⚑810
55%Kiểm soát bóng45%
6Dứt điểm13
1Trúng đích4
3Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
1Phạt góc8
0Việt vị3
11Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
3Cứu thua0
400Chuyền bóng322
297Chuyền chính xác221
74%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu53
49Ghi được79
58Thủng lưới87
1.07Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn29
16Hiệp hai34