Spezia Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Venezia F.C.

Spezia Calcio vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Spezia Calcio 0-1 Venezia F.C. tại Serie B, 17 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Spezia Calcio thắng 3, hòa 4, Venezia F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Alberto Picco, La Spezia
Trọng tài
F. Fourneau
Phong độ
WDWWW Spezia Calcio
WLLLL Venezia F.C.
  1. 10' D. Riccardi
  2. 10' A. Ragusa G. Mastinu
  3. 16' 0-1 M. Aramu11m
  4. 43' E. Gyasi
  5. HT0-1
  6. 57' S. Suciu A. Vacca
  7. 57' M. Firenze M. Aramu
  8. 61' M. Firenze
  9. 69' G. Maggiore L. Mora
  10. 71' A. Marino A. Capello
  11. 72' G. Maggiore
  12. 86' G. Monachello L. Lollo
  13. 87' A. Fiordaliso S. Longo
  14. 90' S. Gudjohnsen E. Capradossi
  15. FT0-1

Đội hình

Spezia Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1Simone Scuffet 6.9
  2. 21Salvador Ferrer 8.6
  3. 28Martin Erlić 7.2
  4. 13Elio Capradossi ▼ 90' 7.6
  5. 5Riccardo Marchizza 7.3
  6. 16Paolo Bartolomei 8.2
  7. 4Gennaro Acampora 7.5
  8. 6Luca Mora ▼ 69' 7.0
  9. 15Giuseppe Mastinu ▼ 10' 6.2
  10. 14M'Bala Nzola 6.7
  11. 11Emmanuel Gyasi 6.3

Dự bị 10

  1. 31Axel Desjardins
  2. 12Titas Krapikas
  3. 3Juan Ramos
  4. 33Luigi Vitale
  5. 19Claudio Terzi
  6. 25Giulio Maggiore ▲ 69' 6.6
  7. 20Simone Bastoni
  8. 2Luca Vignali
  9. 32Antonino Ragusa ▲ 10' 7.2
  10. 17Sveinn Aron Guðjohnsen
Venezia F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Dionisi
  1. 12Luca Lezzerini 8.3
  2. 33Ivan Lakićević 7.2
  3. 20Davide Riccardi 8.0
  4. 32Pietro Ceccaroni 6.9
  5. 11Cristian Molinaro 7.2
  6. 25Lorenzo Lollo ▼ 86' 7.2
  7. 5Antonio Junior Vacca ▼ 57' 6.3
  8. 23Youssef Maleh 6.9
  9. 10Mattia Aramu ▼ 57' 6.6
  10. 19Samuele Longo ▼ 87' 6.2
  11. 28Alessandro Capello ▼ 71' 6.9

Dự bị 12

  1. 22Alberto Pomini
  2. 1Bruno Bertinato
  3. 21Michele Cremonesi
  4. 2Alessandro Fiordaliso ▲ 87' 6.2
  5. 13Marco Modolo
  6. 15Antonio Marino ▲ 71' 6.7
  7. 27Domenico Rossi
  8. 4Franco Zuculini
  9. 6Sergiu Suciu ▲ 57' 6.6
  10. 26Marco Firenze ▲ 57' 6.2
  11. 17Gianmarco Zigoni
  12. 18Gaetano Monachello ▲ 86' 6.3

Thống kê

028
320
64%Kiểm soát bóng36%
28Dứt điểm6
7Trúng đích3
10Chệch đích1
21Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm4
11Bị chặn2
8Phạt góc3
1Việt vị2
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua7
551Chuyền bóng320
481Chuyền chính xác244
87%Chính xác chuyền76%

So sánh

44Trận đấu40
63Ghi được40
45Thủng lưới44
1.43Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn12
42Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu