Spezia Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Venezia F.C.

Spezia Calcio vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Spezia Calcio 1-0 Venezia F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Spezia Calcio thắng 3, hòa 4, Venezia F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Alberto Picco, La Spezia
Trọng tài
D. Doveri
Phong độ
WDWWW Spezia Calcio
WLLLL Venezia F.C.
  1. HT0-0
  2. 57' D. Verde V. Kovalenko
  3. 59' D. Črnigoj A. Vacca
  4. 59' J. Nsame D. Johnsen
  5. 67' Salvador Ferrer A. Reca
  6. 67' R. Manaj K. Agudelo
  7. 73' S. Kiyine M. Cuisance
  8. 79' Giulio Maggiore
  9. 83' Nani M. Aramu
  10. 85' Rey Manaj
  11. 90'+5 Emmanuel Gyasi
  12. 90'+3 David Okereke
  13. 90' J. Sala S. Bastoni
  14. 90'+4 E. Gyasi 1-0
  15. FT1-0

Đội hình

Spezia Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Motta
  1. 94I. Provedel 7.5
  2. 43D. Nikolaou 7.3
  3. 20S. Bastoni ▼ 90' 7.6
  4. 27K. Amian 7.6
  5. 28M. Erlić 7.7
  6. 14J. Kiwior 6.9
  7. 13A. Reca ▼ 67' 6.9
  8. 8V. Kovalenko ▼ 57' 6.7
  9. 25G. Maggiore 6.7
  10. 33K. Agudelo ▼ 67' 7.0
  11. 11E. Gyasi 7.3

Dự bị 12

  1. 10D. Verde ▲ 57' 6.3
  2. 21Salvador Ferrer ▲ 67' 6.7
  3. 9R. Manaj ▲ 67' 6.9
  4. 7J. Sala ▲ 90'
  5. 77N. Bertola
  6. 19E. Colley
  7. 18M'Bala Nzola
  8. 1J. Zoet
  9. 15P. Hristov
  10. 39A. Nguiamba
  11. 22J. Antiste
  12. 40P. Zovko
Venezia F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Zanetti
  1. 1N. Mäenpää 6.9
  2. 55R. Haps 6.9
  3. 31M. Caldara 7.3
  4. 32P. Ceccaroni 7.7
  5. 22T. Ebuehi 6.6
  6. 5A. Vacca ▼ 59' 6.7
  7. 21M. Cuisance ▼ 73' 6.7
  8. 44E. Ampadu 6.5
  9. 10M. Aramu ▼ 83' 7.2
  10. 17D. Johnsen ▼ 59' 6.2
  11. 77D. Okereke 6.9

Dự bị 12

  1. 33D. Črnigoj ▲ 59' 6.9
  2. 9J. Nsame ▲ 59' 6.6
  3. 23S. Kiyine ▲ 73' 6.3
  4. 20Nani ▲ 83' 6.2
  5. 11A. Sigurðsson
  6. 13M. Modolo
  7. 27G. Busio
  8. 16L. Fiordilino
  9. 8T. Tessmann
  10. 34Bruno
  11. 30M. Svoboda
  12. 37A. Matějů

Thống kê

035
210
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm14
5Trúng đích3
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn5
5Phạt góc2
3Việt vị0
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
400Chuyền bóng379
303Chuyền chính xác292
76%Chính xác chuyền77%

So sánh

40Trận đấu46
44Ghi được43
74Thủng lưới81
1.1Bàn thắng mỗi trận0.93
7Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu